Thông báo lựa chọn đơn vị tổ chức đấu giá tài sản

1. Thông tin người có tài sản đấu giá:

1.1.  Người có khoảnnợ cần đấu giá: Agribank Trung Tâm Sài Gòn

Địa chỉ: Số 28-30-32 Mạc Thị Bưởi, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh

1.2.   Đại diện cho người có khoảnnợ cần đấugiá: Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và khai thác tài sản Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank AMC LTD).

 Địa chỉ: Tầng 8, tầng 9, số nhà 135 đường Lạc Long Quân, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, Việt Nam.

2. Thông tin tài sản đấu giá:

2.1. Cụm 1- Nhóm 1 (gồm 02 tài sản): Giá khởi điểm là 39.440.000.000 đồng, cụ thể:

  Tài sản 1: Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuộc thửa 02; Tờ bản đồ số: 07; Diện tích: 158 m2, tại địa chỉ số 15 Trần Hưng Đạo, phường Minh An, Tp. Hội An, tỉnh Quảng Nam

  - Giá khởi điểm tài sản:28.290.000.000đồng (Bằng chữ: Hai mươi tám tỷ hai tram chin mươi triệu đồng). 

Tài sản 2: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất thuộc thửa số 21; Tờ bản đồ số 07; Diện tích: 62m2, tại địa chỉ số 15 Trần Hưng Đạo, P. Minh An, Tp. Hội An, tỉnh Quảng Nam

- Giá khởi điểm tài sản:11.150.000.000đồng (Bằng chữ: Mười một tỷ một trăm năm mươi triệu đồng). 

2.2. Cụm 1- Nhóm 2 (gồm 04 tài sản):Giá khởi điểm là 69.821.000.000 đồng, cụ thể:

  Tài sản 1: Quyền sử dụng đất thuộc thửa số 39; Tờ bản đồ số 07; Diện tích 124,5 m, tại địa chỉ số 2A Nguyễn Huệ, phường Minh An, Tp. Hội An, tỉnh Quảng Nam. 

- Giá khởi điểm tài sản:10.900.000.000đồng (Bằng chữ: Mười tỷ chín trăm triệu đồng). 

Tài sản 2: Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuộc thửa số 165; Tờ bản đồ số 07; Diện tích 341,25 m (đất ở đô thị 328,75 m2 đất trồng cây lâu năm 12,5 m), tại địa chỉ số 45/39 kiệt Trần Hưng Đạo, phường Minh An, Tp. Hội An, tỉnh Quảng Nam

- Giá khởi điểm tài sản:31.260.000.000đồng (Bằng chữ: Ba mươi mốt tỷ hai trăm sáu mươi triệu đồng). 

Tài sản 3: Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thuộc thửa 182; Tờ bản đồ số 07; Diện tích: 161.5 m, tại địa chỉ H23/11 kiệt 49 Trần Hưng Đạo, phường Minh An, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam

- Giá khởi điểm tài sản:14.854.000.000đồng (Bằng chữ: Mười bốn tỷ tám tram năm mươi bốn triệu đồng).

Tài sản 4: Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuộc thửa số 43; Tờ bản đồ số 07; Diện tích 341,25 m (đất ở đô thị 328,75 m2 đất trồng cây lâu năm 12,5 m), tại địa chỉ số 45/39 kiệt Trần Hưng Đạo, phường Minh An, Tp. Hội An, tỉnh Quảng Nam. 

 - Giá khởi điểm tài sản:12.807.000.000đồng (Bằng chữ: Mười hai tỷ tám tram lẻ bảy triệu đồng). 

2.3. Cụm 1- Nhóm 3 (gồm 04 tài sản):Giá khởi điểm là 76.340.000.000 đồng, cụ thể:

 Tài sản 1: Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở thuộc thửa số 36; Tờ bản đồ số 07; Diện tích: 188 m, tại địa chỉ 45/23 Trần Hưng Đạo, phường Minh An, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam

- Giá khởi điểm tài sản:17.600.000.000đồng (Bằng chữ: Mười bảy tỷ sáutrăm triệu đồng).  

Tài sản 2: Quyền sử dụng đất thuộc thừa số 16, Tờ bản đồ số 07; Diện tích 245,5 m2, tại địa chỉ 45/21 Trần Hưng Đạo, phường Minh An, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam.

- Giá khởi điểm tài sản:23.100.000.000đồng (Bằng chữ: Haimươiba tỷ một trămtriệu đồng). 

Tài sản 3: Quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, tại địachỉ 45/25 Trần Hưng Đạo, phương Minh An, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam

- Giá khởi điểm tài sản:22.420.000.000đồng (Bằng chữ: Hai mươi hai tỷ bốn trăm hai mươi triệu đồng). 

Tài sản 4: Quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, thửa đất số: 28; Tờ bản đồ số: 07 địa chỉ tại Tổ 8 - Khối 3, phường Minh An, Tp. Hội An, tỉnh Quảng Nam

- Giá khởi điểm tài sản:13.220.000.000đồng (Bằng chữ: Mười ba tỷ hai trăm hai mươi triệu đồng). 

2.4. Cụm 1- Nhóm 4 (gồm 08 tài sản):Giá khởi điểm là 60.895.000.000 đồng, cụ thể:

 Tài sản 1: Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại thửa số 180; Tờ bản đồ số 07tại phường Minh An, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam

- Giá khởi điểm tài sản:6.862.000.000đồng (Bằng chữ: Sáu tỷ tám trăm sáu mươi haitriệu đồng).  

Tài sản 2: Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tạithửa số 18; Tờ bản đồ số 07tại phường Minh An, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam

- Giá khởi điểm tài sản:5.289.000.000đồng (Bằng chữ:Năm tỷ hai trăm tám mươi chin triệu đồng).

Tài sản 3: Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tạithửasố 19, Tờ bản đồ số 07; Diện tích 108,2m2(nhà cấp 4: 64,44 m2) tạiphường Minh An, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam. 

- Giá khởi điểm tài sản:9.149.000.000đồng (Bằng chữ: Chín tỷ một trăm bốn mươi chin triệu đồng).

Tài sản 4: Quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, thửa đất số: 26; Tờ bản đồ số: 07; Diện tích 83,90m2(nhà cấp 4: 54,4 m2) địa chỉ tại 176 Trần Hưng Đạo, phường Minh An, Tp. Hội An, tỉnh Quảng Nam

- Giá khởi điểm tài sản:7.147.000.000đồng (Bằng chữ: Bảy tỷ một trăm bốnmươibảytriệu đồng).

Tài sản 5: Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tạithửasố 44, Tờ bản đồ số 07tại45/37 Trần Hưng Đạo, phường Minh An, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam. 

 - Giá khởi điểm tài sản:12.150.000.000đồng (Bằng chữ: Mười hai tỷ một trăm năm mươi triệu đồng). 

Tài sản 6: Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tạithửasố 37, Tờ bản đồ số 07; Diện tích:66,9m2(nhà cấp 4: 58,85 m2) địa chỉ tại 17/8 Trần Hưng Đạo, phường Minh An, Tp. Hội An, tỉnh Quảng Nam tại45/37 Trần Hưng Đạo, phường Minh An, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam. 

- Giá khởi điểm tài sản:5.146.000.000đồng (Bằng chữ: Năm tỷ một trăm bốn mươi sáu triệu đồng). 

Tài sản 7: Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tạithửasố 25, Tờ bản đồ số 07; Diện tích:27,7m2(nhà cấp 4: 27,7 m2) địa chỉ tại  phường Minh An, Tp. Hội An, tỉnh Quảng Nam tại45/37 Trần Hưng Đạo, phường Minh An, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam. 

- Giá khởi điểm tài sản:2.287.000.000đồng (Bằng chữ: Hai tỷ hai trăm tám mươi bảy triệu đồng). 

Tài sản 8: Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tạithửasố 38, Tờ bản đồ số 07; Diện tích:150,9m2(nhà cấp 4: 96,45 m2) địa chỉ tại17/10 Trần Hưng Đạo, phường Minh An, Tp. Hội An, tỉnh Quảng Nam.

 - Giá khởi điểm tài sản:12.865.000.000đồng (Bằng chữ: Mười hai tỷ tám trăm  sáu mươi lăm triệu đồng). 

2.5. Cụm 1- Nhóm 5 (gồm 01 tài sản):Giá khởi điểm là 19.753.000.000 đồng, cụ thể:

Tài sản 1: Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tạithửasố 17, Tờ bản đồ số 07; Diện tích 125,9m2(nhà cấp 4: 104,61 m2) tại17/2 Trần Hưng Đạo, phường Minh An, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam. 

 - Giá khởi điểm tài sản:16.753.000.000đồng (Bằng chữ: Mười sáu tỷ bảy trăm năm mươi ba triệu đồng). 

2.6. Cụm 2 (gồm 03 tài sản):

 Tài sản 1: Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tạithửasố 44, Tờ bản đồ số 27; Diện tích 59,6m2(nhà cấp 4: 58,6 m2) tại30 Trần Hưng Đạo, phường Cẩm Phô, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam

- Giá khởi điểm tài sản:11.879.000.000đồng (Bằng chữ: Mườimột tỷ tám trăm bảy mươi chin triệu đồng). 

 Tài sản 2: Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tạithửasố 179, Tờ bản đồ số 27; Diện tích 155,5m2(nhà cấp 4: 58,6 m2) tạiKhối Xuân Lâm, phường Cẩm Phô, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam

 - Giá khởi điểm tài sản:25.517.000.000đồng (Bằng chữ: Hai mươi lăm tỷ năm trăm mười bảy triệu đồng). 

Tài sản 3: Quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tạithửasố 58, Tờ bản đồ số 27tạiKhối 5A, phường Cẩm Phô, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam

- Giá khởi điểm tài sản:8.500.000.000đồng (Bằng chữ: Tám tỷ năm trăm triệu đồng). 

2.7. Cụm 3 (gồm 01 tài sản):

Tài sản 1: Quyền sử dụng đất tạithửasố 151, Tờ bản đồ số 29 tại96 Trần Hưng Đạo, Khối 3, phường Cẩm Phô, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam

- Giá khởi điểm tài sản:50.190.000.000đồng (Bằng chữ: Năm mươi tỷ một trăm chín mươi triệu đồng). 

2.8. Cụm 4 (gồm 01 tài sản):

Tài sản 1: Quyền sử dụng đất tạithửasố 186, Tờ bản đồ số 37 tại38 Thoại Ngọc Hầu, Khối Ngọc Thành, phường Cẩm Phô, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam

- Giá khởi điểm tài sản:71.179.000.000đồng (Bằng chữ: Bảy mươi mốt tỷ một trăm bảy mươi chin triệu đồng). 

2.9. Cụm 5 (gồm 07 Quyền sử dụngđất):

Tài sảnlà 07 Quyền sử dụng đất tạithửasố 81,82,1011,1012,1013,1014,1015, Tờ bản đồ số 10 tạiThôn Thanh Đông, Xã Cẩm Thanh, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam

- Giá khởi điểm tài sản:36.434.000.000đồng (Bằng chữ:Ba mươi sáu tỷ bốn trăm ba mươi bốn triệu đồng). 

PHỤ LỤC I

BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
(kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

TT

NỘI DUNG

MỨC TỐI ĐA

I

Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

 

1.

Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Đủ điều kiện

2.

Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Không đủ điều kiện

II

Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá

19,0

1.

Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá

10,0

1.1

Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc

5,0

1.2

Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện

5,0

2.

Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá

5,0

2.1

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)

2,0

2.2

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)

3,0

3.

Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên

Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp

2,0

4.

Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến

1,0

5.

Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá

1,0

Ill

Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án)

16,0

1.

Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao

4,0

1.1

Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả

2,0

1.2

Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả

2,0

2.

Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ)

4,0

3.

Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá

4,0

3.1

Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật

2,0

3.2

Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá

2,0

4.

Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá

4,0

IV

Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

57,0

1.

Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

15,0

1.1

Dưới 20 cuộc đấu giá

12,0

1.2

Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá

13,0

1.3

Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá

14,0

1.4

Từ 70 cuộc đấu giá trở lên

15,0

2.

Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

2.1

Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào)

4,0

2.2

Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành

5,0

2.3

Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành

6,0

2.4

Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên

7,0

3.

Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

3.1

Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch)

4,0

3.2

Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc

5,0

3.3

Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc

6,0

3.4

Từ 50 cuộc trở lên

7,0

4.

Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng)

Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm.

3,0

4.1

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm

3,0

4.2

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức:

Số điểm của B = (U x 3)/Y

 

4.3

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y

 

5.

Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

5.1

Có thời gian hoạt động dưới 05 năm

4,0

5.2

Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm

5,0

5.3

Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm

6,0

5.4

Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên

7,0

6.

Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0

6.1

01 đấu giá viên

2,0

6.2

Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên

3,0

6.3

Từ 05 đấu giá viên trở lên

4,0

7.

Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0

7.1

Dưới 05 năm

2,0

7.2

Từ 05 năm đến dưới 10 năm

3,0

7.3

Từ 10 năm trở lên

4,0

8.

Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0

8.1

Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

3,0

8.2

Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

4,0

8.3

Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

5,0

9.

Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0

9.1

Dưới 50 triệu đồng

3,0

9.2

Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng

4,0

9.3

Từ 100 triệu đồng trở lên

5,0

V

Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này)

8,0

1.

Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá

- Tài sản cùng loại được phân theo cùng một điểm quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật đấu giá tài sản được sửa đổi bổ sung theo khoản 2 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản

- Người có tài sản đấu giá phải công khai các tiêu chí thành phần kèm theo số điểm đối với tiêu chí này (nếu có)

3,0

2.

Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó

3,0

3.

Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi tỉnh, thành phố nơi có tài sản đấu giá (trường hợp có nhiều tài sản đấu giá ở nhiều tỉnh, thành phố khác nhau thì chỉ cần trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá ở một trong số tỉnh, thành phố đó), không bao gồm trụ sở chi nhánh.

4,0

4.

Tiêu chí khác (trừ tiêu chí giá dịch vụ đấu giá tài sản, chi phí đấu giá tài sản và các tiêu chí đã quy định tại Phụ lục này)

3,0

Tổng số điểm

100

 

 

TÌM KIẾM TÀI SẢN
: : : : :
hỗ trợ trực tuyến

Mr Đắc: 0982 268 808

Facebook