THÔNG BÁO LỰA CHỌN ĐƠN VỊ TỔ CHỨC ĐẤU GIÁ KHOẢN NỢ

1. Tên,địa chỉ người có khoản nợđấu giá:

a.Người có khoản nợđấu giá:

-Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Hà Thành (Agribank Chi nhánh Hà Thành)

- Địa chỉ: Số 23B Quang Trung, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

b. Đại diện cho người có khoản nợ đấu giá:

- Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và khai thác tài sản Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank AMC).

- Địa chỉ: Tầng 8, tầng 9, nhà số 135 Đường Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội.

2. Thông tin khoản nợ đấu giá:

Toàn bộ khoản nợ của Công ty TNHH Đạt Nhường và Công ty TNHH STEEL Tín Phát  theo các Hợp đồng tín dụng được ký giữa Agribank Chi nhánh Đông Hà Nội (nay là Agribank Chi nhánh Hà Thành) với Công ty TNHH Đạt Nhường và Công ty TNHH STEEL Tín Phát có tổng giá trị ghi sổ tính đến ngày 20/3/2025 là: 190.035.233.260 đồng, cụ thể như sau:

- Hợp đồng tín dụng số 1420-LAV-202000582 ngày 29/12/2020:

 Giá trị ghi sổ tính đến ngày 20/3/2025 của Công ty TNHH Đạt Nhường là: 140.127.384.900 đồng, cụ thể:

+ Dư nợ gốc: 99.923.093.679 đồng;

+ Dư nợ lãi tạm tính đến ngày 20/3/2025: 40.204.291.221 đồng.

- Hợp đồng tín dụng số 1420-LAV-202100234 ngày 25/06/2021:

Giá trị ghi sổ tính đến ngày 20/3/2025 của Công ty TNHH STEEL Tín Phát là: 49.907.848.360 đồng, cụ thể:

+ Dự nợ gốc: 35.868.000.000 đồng;

+ Dư nợ lãi tạm tính đến ngày 20/3/2025: 14.039.848.360 đồng.

Ghi chú: Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 20/3/2025cho đến khi Công ty TNHH Đạt Nhường Công ty TNHH STEEL Tín Phát thanh toán hết nợ gốc và lãi tiền vay tại Agribank Chi nhánh Hà Thành.

3. Nguồn gốc của khoản nợ: Toàn bộ khoản nợ của Công ty TNHH Đạt Nhường và Công ty TNHH STEEL Tín Phát tại Agribank Chi nhánh Hà Thành có nguồn gốc từ Hợp đồng tín dụng số1420-LAV-202000582 ngày 29/12/2020ký giữa Agribank Chi nhánh Đông Hà Nội (nay là Agribank Chi nhánh Hà Thành) với Bên vay vốn là Công ty TNHH Đạt Nhườngvà Hợp đồng tín dụng số1420-LAV-202100234 ngày 25/06/2021 ký giữa Agribank Chi nhánh Đông Hà Nội (nay là Agribank Chi nhánh Hà Thành) với Bên vay vốn là Công ty TNHH STEEL Tín Phát.

4. Hồ sơ pháp lý của khoản nợ:

Hợp đồng tín dụng số1420-LAV-202000582 ngày 29/12/2020ký giữa Agribank Chi nhánh Đông Hà Nội (nay là Agribank Chi nhánh Hà Thành) với Bên vay vốn là Công ty TNHH Đạt Nhường;

Hợp đồng tín dụng số1420-LAV-202100234 ngày 25/06/2021ký giữa Agribank Chi nhánh Đông Hà Nội (nay là Agribank Chi nhánh Hà Thành) với Bên vay vốn là Công ty TNHH STEEL Tín Phát;

Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số 3200/NHNoĐHN-TD; số công chứng 012968, quyển số 01TP/CC-SCC/HĐGD ngày 14/12/2018 tại Văn phòng công chứng Trần Thị Thắm, thành phố Đà Nẵng; Văn bản thỏa thuận sửa đổi, bổ sung hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất (lần 1) số 1020/NHNoĐHN-TD, số công chứng 003310, quyển số 01 TP/CC-SCC/HĐGD ngày 24/06/2021 được bảo đảm cho khoản vay của Công ty TNHH Đạt Nhường. Tài sản đã được đăng ký giao dịch bảo đảm tại Văn phòng đăng ký đất đai TP Đà Nẵng ngày 14/12/2018; Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất (Nghĩa vụ thứ 2) số 1021/NHNoĐHN-TD; số công chứng 003311, quyển số 01TP/CC-SCC/HĐGD ngày 24/06/2021tại Văn phòng công chứng Trần Thị Thắm, thành phố Đà Nẵng bảo đảm cho khoản vay của Công ty TNHH STEEL Tín Phát. Tài sản đã được đăng ký giao dịch bảo đảm tại Văn phòng đăng ký đất đai TP Đà Nẵng ngày 24/06/2021.

Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số 1592/NHNoĐHN-TD, số công chứng 005601, quyển số 01TP/CC-SCC/HĐGD ngày 16/10/2019 tại Văn phòng công chứng Trần Thị Thắm thành phố Đà Nẵng; Văn bản thỏa thuận sửa đổi bổ sung hợp đông thế chấp (Lần 1) số 1017/NHNoĐHN-TD, số công chứng 003308 quyển số 01TP/CC-SCC/HĐGD ngày 24/06/2021 được bảo đảm cho khoản vay của Công ty TNHH Đạt Nhường;Tài sản đã được đăng ký giao dịch bảo đảm tại Văn phòng đăng ký đất đai TP Đà Nẵng ngày 16/10/2019; Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất (Nghĩa vụ thứ 2) số 1018/NHNoĐHN-TD, số công chứng 003309, quyển số 01TP/CC-SCC/HĐGD ngày 24/06/2021 tại Văn phòng công chứng Trần Thị Thắm, thành phố Đà Nẵng bảo đảm cho khoản vay của Công ty TNHH STEEL Tín Phát. Tài sản đã được đăng ký giao dịch bảo đảm tại Văn phòng đăng ký đất đai TP Đà Nẵng ngày 16/10/2019.

Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất số 3154/NHNoĐHN-TD, số công chứng 3445/2018/HĐTC, quyển số 35/TP/CC-SCC/HĐGD được công chứng tại Văn phòng công chứng Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội ngày 11/12/2018 được bảo đảm cho khoản vay của Công ty TNHH Đạt Nhường.Tài sản đã được đăng ký giao dịch bảo đảm tại Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội, quận Bắc Từ Liêm ngày 11/12/2018.

Bản án số 188/2024/KDTM-ST ngày 30/9/2024 của Tòa án nhân dân quận Ba Đình TPHà Nội về việc Tranh chấp hợp đồng tín dụng giữa Agribank và Công ty TNHH STEEL Tín Phát.

Bản án số 203/2024/KDTM-ST ngày 28/11/2024 của Tòa án nhân dân quận Ba Đình TPHà Nộivề việc Tranh chấp hợp đồng tín dụng giữa Agribank và Công ty TNHH Đạt Nhường.

5. Tài sản bảo đảmcho khoản nợ:Khoản nợ của Công ty TNHH Đạt Nhường và Công ty TNHH STEEL Tín Phátđược bảo đảm bằng tài sản theo Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất (Nghĩa vụ thứ 2) số 1021/NHNoĐHN-TD; số công chứng 003311, quyển số 01TP/CC-SCC/HĐGD ngày 24/06/2021; Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất (Nghĩa vụ thứ 2) số 1018/NHNoĐHN-TD, số công chứng 003309, quyển số 01TP/CC-SCC/HĐGD ngày 24/06/2021; Hợp đồng thế chấp: 1358/NHNoĐHN-TD, số công chứng 2627/2020/HĐTC, quyển số: 27/TP-SCC/HĐGD ngày 25/09/2020; Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất số 3154/NHNoĐHN-TD, số công chứng 3445/2018/HĐTC, quyển số 35/TP/CC-SCC/HĐGD được công chứng tại Văn phòng công chứng Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội ngày 11/12/2018; Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số 3200/NHNoĐHN-TD; số công chứng 012968, quyển số 01TP/CC-SCC/HĐGD ngày 14/12/2018 tại Văn phòng công chứng Trần Thị Thắm, thành phố Đà Nẵng; Văn bản thỏa thuận sửa đổi, bổ sung hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất (lần 1) số 1020/NHNoĐHN-TD, số công chứng 003310, quyển số 01 TP/CC-SCC/HĐGD ngày 24/06/2021 và Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số 1592/NHNoĐHN-TD, số công chứng 005601, quyển số 01TP/CC-SCC/HĐGD ngày 16/10/2019, cụ thể như sau:

*/ Tài sản bảo đảm:

Tài sản 1:Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CH 749016, số vào sổ cấp GCN: CS-BTL 05203 do Sở tài nguyên và môi trường thành phố Hà Nội cấp ngày 27/02/2017.

- Đặc điểm:

+ Thửa đất số: 325; Tờ bản đồ số: 33.

+ Địa chỉ thửa đất: phường Xuân Đỉnh, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.

+ Diện tích đất: 213,0 m2;

+ Chủ sở hữu: Bà Lê Thị Thanh Hường..

* Giấy tờ pháp lý của tài sản:

- Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CH 749016, số vào sổ cấp GCN: CS-BTL 05203 do Sở tài nguyên và môi trường thành phố Hà Nội cấp ngày 27/02/2017.

Tài sản 2:Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AN 108829, số vào sổ cấp GCN: T 04015 do Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng cấp ngày 01/09/2009.

- Đặc điểm:

+ Thửa đất số: 4; Tờ bản đồ số: 4;

+ Địa chỉ thửa đất: Lô HV-29, khu du lịch nghỉ dưỡng và biệt thự cao cấp ven biển, phường Hoà Hải, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.

+ Diện tích đất: 500,4 m2;

+ Chủ sở hữu: Công ty CP phát triển Đô thị du lịch Quảng An Đà Nẵng.

* Giấy tờ pháp lý của tài sản:

- Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AN 108829, số vào sổ cấp GCN: T 04015 do Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng cấp ngày 01/09/2009.

Tài sản 3: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AN 108996, số vào sổ cấp GCN: T 04031 do Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng cấp ngày 01/09/2009.

- Đặc điểm:

+ Thửa đất số: 2; Tờ bản đồ số: 96;

+ Địa chỉ thửa đất: Lô RV-15, khu du lịch nghỉ dưỡng và biệt thự cao cấp ven biển, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.

+ Diện tích đất: 688 m2;

+ Chủ sở hữu : Công ty CP phát triển Đô thị du lịch Quảng An Đà Nẵng

* Giấy tờ pháp lý của tài sản:

- Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AN 108996, số vào sổ cấp GCN: T 04031 do Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng cấp ngày 01/09/2009

6. Giá khởi điểm của khoản nợ:190.035.233.260 đồng (Bằng chữ: Một trăm chín mươi tỷ không trăm ba mươi lăm triệu hai trăm ba mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi đồng).

Giá trên không bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí và các nghĩa vụ tài chính khác phải nộp theo quy định liên quan đến việc chuyển giao quyền sử dụng, sở hữu khoản nợ do Người mua được khoản nợ chịu trách nhiệm thanh toán (nếu có) kể cả các chi phí liên quan đến Tài sản bảo đảm.

7. Hình thứcphương thức đấu giá:

Hình thức: Đấu giá trực tiếp bằng bỏ phiếu kín tại cuộc đấu giá

Phương thức: Đấu giá trả giá lên.

Khoản nợ được bán theo nguyên trạng, bán một lần toàn bộ khoản nợ theo thủ tục đấu giá thông thường.

8. Phương thức thanh toán: Phương thức trả ngay theo quy định về thanh toán của Agribank.

9. Tiêu chí chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp ( tiêu chí cụ thể theo Phụ lục I: Bảng tiêu chí đánh giá, chấm điểm tổ chức hành nghề đấu giá tài sản kèm theo).

10. Hồ sơ tham gia lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (bản giấy) gồm:

Hồ sơ pháp lý doanh nghiệp.

Bản mô tả năng lực kinh nghiệm.

Thư chào giá dịch vụ đấu giá, chi phí đăng tin, chi phí hành chính tổ chức đấu giá

Phương án đấu giá khoản nợ.

11. Thời gian, địa chỉ nộp hồ sơ:

Thời gian: Hồ sơ được gửi về Agribank AMC trong giờ hành chính chậm nhất là 17h00 ngày 01/4/2025.

Phương thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp hoặc gửi theo đường dịch vụ bưu chính bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hợp pháp của hồ sơđến Agribank AMC.

Địa chỉ: Tầng 8, số nhà 135 đường Lạc Long Quân, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. 

Đầu mối liên hệ: Ông: Phạm Hữu Trí - Điện thoại: 0941.450.362

BẢNG TIÊU CHÍ

ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

(kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024của Bộ trưởng Bộ Tưpháp)

 

TT

NỘI DUNG

MỨC TỐI ĐA

I

Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

 

1

Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Đủ điều kiện

2

Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố

Không đủ điều kiện

II

Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá

19,0

1

Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá

10,0

1.1

Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử…), trụ sở có đủ diện tích làm việc

5,0

1.2

Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện

5,0

2

Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá

5,0

2.1

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)

2,0

2.2

Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)

3,0

3

Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên.

 

Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp

2,0

4

Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến

1,0

5

Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá

1,0

III

Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án)

16,0

1

Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao

4,0

1.1

Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả

2,0

1.2

Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả

2,0

2

Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ)

4,0

3

Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá

4,0

3.1

Đối tượng theo đúng quy định pháp luật

2,0

3.2

Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá

2,0

4

Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá

4,0

IV

Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

57,0

1

Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. 

15,0

1.1

Dưới 20 cuộc đấu giá

12,0

1.2

Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá

13,0

1.3

Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá

14,0

1.4

Từ 70 cuộc đấu giá trở lên

15,0

2

Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

2.1

Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào)

4,0

2.2

Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành

5,0

2.3

Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành

6,0

2.4

Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên

7,0

3

Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

3.1

Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch)

4,0

3.2

Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc

5,0

3.3

Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc

6,0

3.4

Từ 50 cuộc trở lên

7,0

4

Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng)

Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm.

3,0

4.1

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm

3,0

4.2

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y

 

4.3

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của C = (V x 3)/Y

 

5

Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

7,0

5.1

Có thời gian hoạt động dưới 05 năm

4,0

5.2

Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm

5,0

5.3

Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm

6,0

5.4

Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên

7,0

6

Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0

6.1

01 đấu giá viên

2,0

6.2

Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên

3,0

6.3

Từ 05 đấu giá viên trở lên

4,0

7

Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/03/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật Đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

4,0

7.1

Dưới 05 năm

2,0

7.2

Từ 05 năm đến dưới 10 năm

3,0

7.3

Từ 10 năm trở lên

4,0

8

Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0

8.1

Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

3,0

8.2

Từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

4,0

8.3

Từ 04 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên

5,0

9

Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước)

Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.

5,0

6.1

Dưới 50 triệu đồng

3,0

6.2

Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng

4,0

6.3

Từ 100 triệu đồng trở lên

5,0

V

Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định

8,0

1

Tổng số Hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản cùng loại (khoản nợ) đã ký với Agribank AMC đã đấu giá thành:

- Từ 10 đến 20 Hợp đồng

- Từ 20 Hợp đồng trở lên

 

 

1,0

2,0

2

Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi tỉnh, thành phố nơi có tài sản đấu giá ,không bao gồm trụ sở chi nhánh.

- Trụ sở chính ngoài Hà Nội

- Trụ sở chính ở Hà Nội

 

 

1,0

2,0

3

hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản cùng loại (khoản nợ) đã ký với AgribankAMC đã đấu giá thành:

- Có giá khởi điểm đấu thành dưới 50 tỷ

- Có giá khởi điểm đấu thành t50 tỷđến dưới 100 tỷ

- Có giá khởi điểm đấu thành từ 100 tỷtrở lên

 

 

1,0

2,0

4,0

TỔNG

100

 

 

TÌM KIẾM TÀI SẢN
: : : : :
hỗ trợ trực tuyến

Mr Đắc: 0982 268 808

Facebook