Thông báo lựa chọn đơn vị tô chức đấu giá khoản nợ
1. Tên, địa chỉ người có khoản nợ đấu giá:
a.Người có khoản nợ đấu giá: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Bắc Thành phố Hồ Chí Minh(Agribank Chi nhánh Bắc Thành phố Hồ Chí Minh)
Địa chỉ: 358 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh.
b. Đại diện cho người có khoản nợ đấu giá: Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và Khai thác tài sản Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank AMCLTD). (Theo Hợp đồng dịch vụ xử lý nợ số 83/2024/HĐDV/AMC-CNBTP và Văn bản Ủy quyền số 83/2024/UQ.CNBTP-AMC ngày 05/7/2024 ký giữa Agribank Chi nhánh Bắc Thành phố Hồ Chí Minh và Agribank AMC LTD của khách hàng Công ty TNHH MTV Hả Tĩnh).
Địa chỉ: Tầng 8, tầng 9, nhà số 135 Đường Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội.
2. Thông tin khoản nợđấu giá:Toàn bộ khoản nợ của Công ty TNHH MTV Hà Tĩnh theoHợp đồng tín dụng số 6421-LAV-202200156 ngày 28/06/2022 và các Hợp đồng sửa đổi bổ sung hợp đồng tín dụng kýgiữa Agribank Chi nhánh Bắc TP. Hồ Chí Minh và Công ty TNHH MTV Hả Tĩnh,cụ thể như sau:
Tài sản 1:Toàn bộ quyền sử dụng đất tại thửa đất số: 731, tờ bản đồ số: 184 tọa lạc tại xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc thuộc quyền sử dụng của ÔNG ĐINH BÁ PHÚC:
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100066 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1047, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 28/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.
Biên bản định giá: 6421-LCA-202100077 ngày 28/04/2021
Đăng ký giao dịch đảm bảo: ngày 29/04/2021
Giấy tờ tài sản: Giấy chứng nhận QSD đất QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CV464439, số vào sổ cấp GCN: CS02635 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 18/05/2020.
Chi tiết tài sản:
*Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 731, Tờ bản đồ số: 184
+ Địa chỉ: xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
+ Diện tích: 276,5m2 (Bằng chữ: Hai trăm bảy mươi sáu phẩy năm mét vuông).
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất (nhận chuyển nhượng từ bà Dương Ngọc Mai).
* Tài sản gắn liền với đất: -/-
Tài sản 2:Toàn bộ quyền sử dụng đất tại thửa đất số: 568, tờ bản đồ số: 175 tọa lạc tại xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc thuộc quyền sử dụng của ÔNG PHAN TRỊNH HOÀNG ĐẠT:
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100067 ngày 29/04/2021, công chứng số: 1060, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 29/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.
Biên bản định giá: 6421-LCA-202100078 ngày 29/04/2021
Đăng ký giao dịch đảm bảo: ngày 29/04/2021
Giấy tờ tài sản: Giấy chứng nhận QSD đất QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CV859216, số vào sổ cấp GCN: CS02682 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 01/06/2020.
Chi tiết tài sản:
*Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 568, Tờ bản đồ số: 175
+ Địa chỉ: xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
+ Diện tích: 574,2m2 (Bằng chữ: Năm trăm bảy mươi bốn phảy hai mét vuông).
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất (nhận chuyển nhượng từ bà Nguyễn Thị Hà).
* Tài sản gắn liền với đất: -/-
Tài sản 3:
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100069 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1046, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.
Biên bản định giá: 6421-LCA-202100080 ngày 28/04/2021
Đăng ký giao dịch đảm bảo: ngày 29/04/2021
Giấy tờ tài sản: Giấy chứng nhận QSD đất QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CV859241, số vào sổ cấp GCN: CS02698 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 02/06/2020.
Chi tiết tài sản:
*Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 608, Tờ bản đồ số: 175
+ Địa chỉ: xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
+ Diện tích: 436,3m2 (Bằng chữ: Bốn trăm ba mươi sáu phẩy ba mét vuông).
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất (nhận chuyển nhượng từ Công ty cổ phần xây dựng số 3).
* Tài sản gắn liền với đất: -/-
Tài sản 4:Toàn bộ quyền sử dụng đất tại thửa đất số: 617, tờ bản đồ số: 184 tọa lạc tại xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc thuộc quyền sử dụng của bà LẠI TRẦN HỒNG NGÂN:
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100070 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1059, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.
Biên bản định giá: 6421-LCA-202100081 ngày 28/04/2021
Đăng ký giao dịch đảm bảo: ngày 29/04/2021
Giấy tờ tài sản: Giấy chứng nhận QSD đất QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CV464484, số vào sổ cấp GCN: CS02658 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 21/05/2020.
Chi tiết tài sản:
*Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 617, Tờ bản đồ số: 184
+ Địa chỉ: xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
+ Diện tích: 331,0m2 (Bằng chữ: Ba trăm ba mươi mốt mét vuông).
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất (nhận chuyển nhượng từ Công ty cổ phần xây dựng số 3).
Tài sản gắn liền với đất: -/-
Tài sản 5: Toàn bộ quyền sử dụng đất tại thửa đất số: 620, tờ bản đồ số: 184 tọa lạc tại xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc thuộc quyền sử dụng của bà LẠI TRẦN HỒNG NGÂN:
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100070 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1059, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.
Biên bản định giá: 6421-LCA-202100081 ngày 28/04/2021
Đăng ký giao dịch đảm bảo: ngày 29/04/2021
Giấy tờ tài sản: Giấy chứng nhận QSD đất QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CV464483, số vào sổ cấp GCN: CS02659 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 21/05/2020.
Chi tiết tài sản:
*Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 620, Tờ bản đồ số: 184
+ Địa chỉ: xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
+ Diện tích: 305,7m2 (Bằng chữ: Ba trăm linh năm phẩy bẩy mét vuông).
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng.
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn.
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất (nhận chuyển nhượng từ Công ty cổ phần xây dựng số 3).
Tài sản gắn liền với đất: -/-
Tài sản 6:Toàn bộ quyền sử dụng đất tại thửa đất số: 631, tờ bản đồ số: 184 tọa lạc tại xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc thuộc quyền sử dụng của bà LẠI TRẦN HỒNG NGÂN:
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100070 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1059, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.
Biên bản định giá: 6421-LCA-202100081 ngày 28/04/2021
Đăng ký giao dịch đảm bảo: ngày 29/04/2021
Giấy tờ tài sản: Giấy chứng nhận QSD đất QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CV464485, số vào sổ cấp GCN: CS02657 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 21/05/2020.
Chi tiết tài sản:
Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 631, Tờ bản đồ số: 184
+ Địa chỉ: xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
+ diện tích: 341,5m2 (Bằng chữ: Ba trăm bốn mươi mốt phẩy năm mét vuông).
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất (nhận chuyển nhượng từ Công ty cổ phần xây dựng số 3).
* Tài sản gắn liền với đất: -/-
Tài sản 7:Toàn bộ quyền sử dụng đất tại thửa đất số: 609, tờ bản đồ số: 175 tọa lạc tại xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc thuộc quyền sử dụng của ông HOÀNG NGỌC TÂN:
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100109 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1048, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.
Biên bản định giá: 6421-LCA-202100121 ngày 28/04/2021
Đăng ký giao dịch đảm bảo: ngày 29/04/2021
Giấy tờ tài sản: Giấy chứng nhận QSD đất QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CV859245, số vào sổ cấp GCN: CS02694 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 02/06/2020.
Chi tiết tài sản:
*Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 609, Tờ bản đồ số: 175
+ Địa chỉ: xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
+ Diện tích: 436,3m2 (Bằng chữ: Bốn trăm ba mươi sáu phẩy ba mét vuông).
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất (nhận chuyển nhượng từ Công ty cổ phần xây dựng số 3).
* Tài sản gắn liền với đất: -/-
Tài sản 8:Toàn bộ quyền sử dụng đất tại thửa đất số: 741, tờ bản đồ số: 184 tọa lạc tại xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc thuộc quyền sử dụng của ông HOÀNG NGỌC TÂN:
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100109 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1048, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.
Biên bản định giá: 6421-LCA-202100121 ngày 28/04/2021
Đăng ký giao dịch đảm bảo: ngày 29/04/2021
Giấy tờ tài sản: Giấy chứng nhận QSD đất QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CV859246, số vào sổ cấp GCN: CS02695 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 02/06/2020.
Chi tiết tài sản:
*Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 741, Tờ bản đồ số: 184
+ Địa chỉ: xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
+ Diện tích: 276,5m2 (Bằng chữ: Hai trăm bảy mươi sáu phẩy năm mét vuông).
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất (nhận chuyển nhượng từ Công ty cổ phần xây dựng số 3)
* Tài sản gắn liền với đất: -/-
Tài sản 9: Toàn bộ quyền sử dụng đất tại thửa đất số: 738, tờ bản đồ số: 184 tọa lạc tại xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc thuộc quyền sử dụng của ông HOÀNG NGỌC TÂN:
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100109 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1048, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.
Biên bản định giá: 6421-LCA-202100121 ngày 28/04/2021
Đăng ký giao dịch đảm bảo: ngày 29/04/2021
Giấy tờ tài sản: Giấy chứng nhận QSD đất QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CV859247, số vào sổ cấp GCN: CS02696 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 02/06/2020.\
Chi tiết tài sản:
*Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 738, Tờ bản đồ số: 184
+ Địa chỉ: xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
+ Diện tích: 276,5m2 (Bằng chữ: Hai trăm bảy mươi sáu phẩy năm mét vuông).
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất (nhận chuyển nhượng từ Công ty cổ phần xây dựng số 3).
* Tài sản gắn liền với đất: -/-
Tài sản 10:Toàn bộ quyền sử dụng đất tại thửa đất số: 740, tờ bản đồ số: 184 tọa lạc tại xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc thuộc quyền sử dụng của ông HOÀNG NGỌC TÂN:
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100109 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1048, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.
Biên bản định giá: 6421-LCA-202100121 ngày 28/04/2021
Đăng ký giao dịch đảm bảo: ngày 29/04/2021
Giấy tờ tài sản: Giấy chứng nhận QSD đất QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CV859248, số vào sổ cấp GCN: CS02693 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 02/06/2020.
Chi tiết tài sản:
*Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 740, Tờ bản đồ số: 184
+ Địa chỉ: xã Ngọc Thanh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
+ Diện tích: 276,5m2 (Bằng chữ: Hai trăm bảy mươi sáu phẩy năm mét vuông).
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất (nhận chuyển nhượng từ Công ty cổ phần xây dựng số 3).
* Tài sản gắn liền với đất: -/-
Tài sản 11:Toàn bộ quyền sử dụng đất tại thửa đất số: 780, tờ bản đồ số: 4 tọa lạc tại Phường Thạnh Lộc, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh thuộc quyền sử dụng của Bà PHẠM HẢI NGỌC:
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100127 ngày 13/05/2021, công chứng số: 07480, quyển số: 05/2021TP/CC-SCC/HĐGD ngày 13/05/2021/2021 tại Phòng Công chứng Số 7, TP. HCM, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 13/05/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Q.12, TP. HCM chứng nhận.
Biên bản định giá: 6421-LCA-202100142 ngày 12/05/2021
Đăng ký giao dịch đảm bảo: ngày 13/05/2021
Giấy tờ tài sản: Giấy chứng nhận QSD đất QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số: CN499154, số vào sổ cấp GCN: CS16294 do Sở Tài nguyên và Môi trường TP. HCM cấp ngày 05/03/2019, cập nhận biến động chủ sử dụng ngày 16/04/2021.
Chi tiết tài sản:
*Quyền sử dụng đất:
+Thửa đất số: 780, Tờ bản đồ số: 4
+ Địa chỉ: Phường Thạnh Lộc, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
+ Diện tích: 168,8m2 (Bằng chữ: Một trăm sáu mươi tám phảy tám mét vuông).
+ Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
+ Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị
+ Thời hạn sử dụng: Lâu dài.
+ Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
* Tài sản gắn liền với đất: -/-
3. Nguồn gốc của khoản nợ: là toàn bộ khoản nợ Công ty TNHH MTV Hả Tĩnhcùa Hợp đồng tín dụng số 6421-LAV-202200156 ngày 28/06/2022 và các Hợp đồng sửa đổi bổ sung hợp đồng tín dụng kýgiữa Agribank Chi nhánh Bắc TP. Hồ Chí Minh và Công ty TNHH MTV Hả Tĩnhtheo các Hợp đồng thế chấp tài sản sau:
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100066 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1047, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 28/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận, thuộc quyền sử dụng của ÔNG ĐINH BÁ PHÚC
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100067 ngày 29/04/2021, công chứng số: 1060, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 29/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.. thuộc quyền sử dụng của ÔNG PHAN TRỊNH HOÀNG ĐẠT
-Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100069 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1046, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận, thuộc quyền sử dụng của bà LẠI TRẦN MỸ NGÂN:
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100070 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1059, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận, thuộc quyền sử dụng của bà LẠI TRẦN HỒNG NGÂN
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100070 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1059, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận, thuộc quyền sử dụng của bà LẠI TRẦN HỒNG NGÂN
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100070 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1059, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận,thuộc quyền sử dụng của bà LẠI TRẦN HỒNG NGÂN
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100109 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1048, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận, thuộc quyền sử dụng của ông HOÀNG NGỌC TÂN
-Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100109 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1048, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận, thuộc quyền sử dụng của ông HOÀNG NGỌC TÂN:
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100109 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1048, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận, thuộc quyền sử dụng của ông HOÀNG NGỌC TÂN
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100109 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1048, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận, thuộc quyền sử dụng của ông HOÀNG NGỌC TÂN:
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100127 ngày 13/05/2021, công chứng số: 07480, quyển số: 05/2021TP/CC-SCC/HĐGD ngày 13/05/2021/2021 tại Phòng Công chứng Số 7, TP. HCM, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 13/05/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Q.12, TP. HCM chứng nhận, thuộc quyền sử dụng của Bà PHẠM HẢI NGỌC:
4 .Hồ sơ pháp lý của khoản nợ:
-Hợp đồng tín dụng số 6421-LAV-202200156 ngày 28/06/2022 và các Hợp đồng sửa đổi bổ sung hợp đồng tín dụng kýgiữa Agribank Chi nhánh Bắc TP. Hồ Chí Minh và Công ty TNHH MTV Hả Tĩnh.
-Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100066 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1047, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 28/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.
-Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100067 ngày 29/04/2021, công chứng số: 1060, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 29/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận
-Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100069 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1046, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.
-Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100070 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1059, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100070 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1059, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100070 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1059, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100109 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1048, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100109 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1048, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận,
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100109 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1048, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.
Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100109 ngày 28/04/2021, công chứng số: 1048, quyển số: 21-TP/CC-SCC/HĐGD ngày 28/04/2021 tại VP Công chứng ATK, tỉnh Vĩnh Phúc, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/04/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Phúc Yên tỉnh Vĩnh Phúc chứng nhận.
-Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất số: 6421-LCL-202100127 ngày 13/05/2021, công chứng số: 07480, quyển số: 05/2021TP/CC-SCC/HĐGD ngày 13/05/2021/2021 tại Phòng Công chứng Số 7, TP. HCM, đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 13/05/2021 do Chi nhánh VPĐK đất đai Q.12, TP. HCM chứng nhận.
5. Giá khởi điểm: 69.960.000.000 đồng(Bằng chữ: Sáu mươi chín tỷ chín trăm sáu mươi triệu đồng). Giá khởi điểm nêu trên chưa bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí, thuế GTGT trong trường hợp khoản nợ đấu giá thuộc diện phải chịu thuế GTGT theo quy định.
6. Hình thức và phương thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá, phương thức đấu giá trả giá lên. Khoản nợ được bán theo nguyên trạng “có sao bán vậy”.
7. Phương thức thanh toán: Phương thức trả ngay theo quy định về thanh toán của Agribank. Thời hạn thanh toán: Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày đấu giá thành. Người trúng đấu giá phải thanh toán toàn bộ số tiến trúng đấu giá tài sản (bao gồm tiền đặt trước chuyển thành tiền đặt cọc). Trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày hoàn tất thanh toán toàn bộ số tiền trúng đấu giá tài sản, các bên ký Hợp đồng mua bán tài sản đấu giá.
8. Tiêu chí chọn tổ chức đấu giá: Theo bảng tiêu chí đánh giá chấm điểm tổ chức đấu giá tài sản/khoản nợ (đính kèm).
Các tiêu chí khác (nếu có).
9. Hồ sơ gồm có:
Hồ sơ pháp lý doanh nghiệpvà Bản mô tả năng lực kinh nghiệmcủa tổ chức đấu giá.
Thư chào giá dịch vụ, chi phí đăng tin, chi phí hành chính tổ chức đấu giá.
Phương án đấu giá.
10. Thời gian, địa chỉ nộp hồ sơ.
- Thời gian: 03 ngày làm việc kể từ ngày thông báo lựa chọn tổ chức đấu giá được đăng tải trên trang thông tin điện tử Agribank, Agribank AMC LTDvà Cổng thông tin điện tử quốc gia về đấu giá tài sản.
- Phương thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp hoặc gửi theo đường dịch vụ bưu chính bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hợp pháp của hồ sơ đến Agribank AMC LTD.
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 8, tầng 9 nhà số 135 Lạc Long Quân, phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. Hoặc Địa chỉliên hệ: Agribank AMC LTD, số: 3-5 Hồ TùngMậu, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
- Đầu mối liên hệ: Bà Phan Thị Thúy Lan – Số ĐT: 0908472876.
(Lưu ý: Agribank AMC LTD không thông báo và không hoàn trả hồ sơ đối với các tổ chức đấu giákhông được lựa chọn)
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM
TỔ CHỨC ĐẤU GIÁTÀI SẢN/KHOẢN NỢ
(Theo thông tư số 02/2022/TT-BTP ngày 08/02/2022 của Bộ Tư pháp)
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
CHẤM ĐIỂM |
I |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
23,0 |
|
1 |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
11,0 |
|
1.1 |
Có trụ sở ổn định, địa chỉ rõ ràng kèm theo thông tin liên hệ (số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử…) |
6,0 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá được bố trí ở vị trí công khai, thuận tiện |
5,0 |
|
2 |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
8,0 |
|
2.1 |
Có máy in, máy vi tính, máy chiếu, thùng đựng phiếu trả giá bảo đảm an toàn, bảo mật và các phương tiện khác bảo đảm cho việc đấu giá |
4,0 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; nơi tổ chức cuộc đấu giá |
4,0 |
|
3 |
Có trang thông tin điện tử đang hoạt động |
2,0 |
|
4 |
Đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến |
1,0 |
|
5 |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1,0 |
|
II |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
22,0 |
|
1 |
Phương án đấu giá đề xuất việc tổ chức đấu giá đúng quy định của pháp luật, bảo đảm tính công khai, minh bạch, khách quan |
4,0 |
|
2 |
Phương án đấu giá đề xuất thời gian, địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá, địa điểm tổ chức cuộc đấu giá, buổi công bố thuận lợi cho người tham gia đấu giá; hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4,0 |
|
3 |
Phương án đấu giá đề xuất cách thức bảo mật thông tin, chống thông đồng, dìm giá |
4,0 |
|
4 |
Phương án đấu giá đề xuất thêm các địa điểm, hình thức niêm yết, thông báo công khai khác nhằm tăng mức độ phổ biến thông tin đấu giá |
4,0 |
|
5 |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp bảo đảm an toàn, an ninh trật tự cho việc tổ chức thực hiện đấu giá |
3,0 |
|
6 |
Phương án đấu giá đề xuất các giải pháp giải quyết các tình huống phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện việc đấu giá |
3,0 |
|
III |
Năng lực , kinh nghiệm và uy tín của tổ chức đấu giá tài sản |
45,0 |
|
1 |
Trong năm trước liền kề đã thực hiện hợp đồng dịch vụ đấu giá cùng loại tài sản với tài sản dự kiến đưa ra đấu giá (Tổ chức đấu giá tài sản liệt kê tất cả các cuộc đấu giá tài sản đã thực hiện. Người có tài sản không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 1.1, 1.2, 1.3, 1.4 hoặc 1.5 |
6,0 |
|
1.1 |
Dưới 03 hợp đồng (bao gồm trường hợp không thực hiện hợp đồng nào) |
2,0 |
|
1.2 |
Từ 03 hợp đồng đến dưới 10 hợp đồng |
3,0 |
|
1.3 |
Từ 10 hợp đồng đến dưới 20 hợp đồng |
4,0 |
|
1.4 |
Từ 20 hợp đồng đến dưới 30 hợp đồng |
5,0 |
|
1.5 |
Từ 30 hợp đồng trở lên |
6,0 |
|
2 |
Trong năm trước liền kề đã tổ chức đấu giá thành các cuộc đấu giá cùng loại tài sản với tài sản dự kiến đưa ra đấu giá có mức chênh lệch trung bình giữa giá trúng đấu giá so với giá khởi điểm (Tổ chức đấu giá tài sản liệt kê tất cả các cuộc đấu giá tài sản đã thực hiện. Người có tài sản không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 2.1, 2.2, 2.3, 2.4 hoặc 2.5 |
18,0 |
|
2.1 |
Dưới 20% (bao gồm trường hợp không có chênh lệch) |
10,0 |
|
2.2 |
Từ 20% đến dưới 40% |
12,0 |
|
2.3 |
Từ 40% đến dưới 70% |
14,0 |
|
2.4 |
Từ 70% đến dưới 100% |
16,0 |
|
2.5 |
Từ 100% trở lên |
18,0 |
|
3 |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 3.1, 3.2 hoặc 3.3 |
5,0 |
|
3.1 |
Dưới 03 năm |
3,0 |
|
3.2 |
Từ 03 năm đến dưới 05 năm |
4,0 |
|
3.3 |
Từ 05 năm trở lên |
5,0 |
|
4 |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 4.1, 4.2 hoặc 4.3 |
3,0 |
|
4.1 |
01 đấu giá viên |
1,0 |
|
4.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
2,0 |
|
4.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
3,0 |
|
5 |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên của tổ chức đấu giá tài sản (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên tho Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/03/2010 của Chính phủ về ban đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật Đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 5.1, 5.2 hoặc 5.3 |
4,0 |
|
5.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 03 năm trở lên |
2,0 |
|
5.2 |
Từ 01 đến 02 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 03 năm trở lên |
3,0 |
|
5.3 |
Từ 03 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 03 năm trở lên |
4,0 |
|
6 |
Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc đóng góp vào Ngân sách Nhà nước trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng Chỉ chọn chấm điểm một trong ác tiêu chí 6.1, 6.2, 6.3 hoặc 6.4 |
5,0 |
|
6.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
2,0 |
|
6.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
3,0 |
|
6.3 |
Từ 100 triệu đồng đến dưới 200 triệu đồng |
4,0 |
|
6.4 |
Từ 200 triệu đồng trở lên |
5,0 |
|
7 |
Đội ngũ nhân viên làm việc theo hợp đồng lao động Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 7.1 hoặc 7.2 |
3,0 |
|
7.1 |
Dưới 03 nhân viên (bao gồm trường hợp không có nhân viên nào) |
2,0 |
|
7.2 |
Từ 03 nhân viên trở lên |
3,0 |
|
8 |
Có người tập sự hành nghề trong tổ chức đấu giá tài sản trong năm trước liền kề hoặc năm nộp hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn |
1,0 |
|
IV |
Thù lao dịch vụ đấu giá, chi phí đấu giá tài sản phù h
|