Thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản bảo đảm khoản vay
Ngày đăng: 15/05/2026
1. Tên, địa chỉ người có tài sảnđấu giá:
1.1. Người có tài sản đấu giá: Agribank Chi nhánh Chợ Lớn - Địa chỉ: Số 43 Hải Thượng Lãn Ông, Phường Chợ Lớn, Tp. Hồ Chí Minh.
1.2.Đại diện người có tài sản đấu giá: Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và khai thác tài sản Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank AMC LTD) - Địa chỉ: Tầng 8, tầng 9, Số nhà 135 đường Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, Tp. Hà Nội.
(Theo Hợp đồng thuê dịch vụ xử lý nợ số 23/2026/HĐDV/CNCL-AMC ngày 23/4/2026 và Văn bản ủy quyền số561/2026/UQ.CNCL-AMC ngày 23/4/2026)
2. Thôngtin tài sản đấu giá:
- Tài sản 1: 02 (hai) quyền sử dụng đất:
+ Quyền sử dụng đất 01:thửa đất số 960,tờ bản đồ số64, ấp Rộc A, xã Thạnh Đức, huyện Gò Dầu (nay là xã Thạnh Đức), tỉnh Tây Ninh, như sau:
1.1. Người có tài sản đấu giá: Agribank Chi nhánh Chợ Lớn - Địa chỉ: Số 43 Hải Thượng Lãn Ông, Phường Chợ Lớn, Tp. Hồ Chí Minh.
1.2.Đại diện người có tài sản đấu giá: Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và khai thác tài sản Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank AMC LTD) - Địa chỉ: Tầng 8, tầng 9, Số nhà 135 đường Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, Tp. Hà Nội.
(Theo Hợp đồng thuê dịch vụ xử lý nợ số 23/2026/HĐDV/CNCL-AMC ngày 23/4/2026 và Văn bản ủy quyền số561/2026/UQ.CNCL-AMC ngày 23/4/2026)
2. Thôngtin tài sản đấu giá:
- Tài sản 1: 02 (hai) quyền sử dụng đất:
+ Quyền sử dụng đất 01:thửa đất số 960,tờ bản đồ số64, ấp Rộc A, xã Thạnh Đức, huyện Gò Dầu (nay là xã Thạnh Đức), tỉnh Tây Ninh, như sau:
- Thửa đất số: 960 ; Tờ bản đồ số: 64
- Diện tích: 1.000m2 (Bằng chữ: Một nghìn mét vuông)
- Loại đất: Đất ở tại nông thôn
- Thời hạn sử dụng: Lâu dài
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Địa chỉ: ấp Rộc A, xã Thạnh Đức, huyện Gò Dầu (nay là xã Thạnh Đức), tỉnh Tây Ninh
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
+ Quyền sử dụng đất 02; thửa đất số 961,tờ bản đồ số64, ấp Rộc A, xã Thạnh Đức, huyện Gò Dầu (nay là xã Thạnh Đức), tỉnh Tây Ninh, như sau:
- Thửa đất số: 961 ; Tờ bản đồ số: 64
- Diện tích: 772,8 m2 (Bằng chữ: Bảy trăm bảy mươi hai phẩy tám mét vuông)
- Loại đất: Đất trồng cây hàng năm khác
- Thời hạn sử dụng: đến ngày 30/10/2066
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Địa chỉ: ấp Rộc A, xã Thạnh Đức, huyện Gò Dầu (nay là xã Thạnh Đức), tỉnh Tây Ninh
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
* Ghi chú: Do thửa đất số 960 và số 961 được tách ra từ cùng một thửa đất lớn do chuyển mục đích nên việc xử lý thửa đất số 960 và số 961 là không thể tách rời nhau.
- Tài sản 2: Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 509, tờ bản đồ số 187, xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi (nay là xã An Nhơn Tây), Thành phố Hồ Chí Minh, như sau:
- Tài sản 2: Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 509, tờ bản đồ số 187, xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi (nay là xã An Nhơn Tây), Thành phố Hồ Chí Minh, như sau:
- Thửa đất số: 509
- Tờ bản đồ số: 187
- Diện tích: 1.892,4 m2 (Bằng chữ: Một ngàn tám trăm chín mươi hai phẩy bốn mét vuông)
- Loại đất: Đất ở tại nông thôn: 77,0 m2 ; Đất trồng cây lâu năm: 1.815,4 m2
- Thời hạn sử dụng: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài ; Đất trồng cây lâu năm: 01/08/2046
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Địa chỉ: xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi (nay là xã An Nhơn Tây), Thành phố Hồ Chí Minh
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận thừa kế đất được Công nhận quyền sử dụng đất như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 77,0 m2 ; Nhận thừa kế đất được Công nhận quyền sử dụng đất như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 1.815,4 m2.
- Tài sản 3: Quyền sử dụng đấttại thửa đất số 1159, tờ bản đồ số 65, Phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, như sau:
- Thửa đất số: 1159
- Tờ bản đồ số: 65
- Địa chỉ: khu phố Cây Xoài, phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
- Diện tích: 576,7 m2 (Bằng chữ: Năm trăm bảy mươi sáu phẩy bảy mét vuông)
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Mục đích sử dụng: Đất ở tại nông thôn 504,1 m2; đất trồng cây hàng năm khác 14,3 m2; đất trồng lúa nước còn lại 58,3 m2
- Thời hạn sử dụng: Đất ở: Lâu dài; đất trồng cây hàng năm khác: sử dụng đến ngày 01/07/2064
- Nguồn gốc sử dụng: Nhận thừa kế đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 487,7 m2; Được tặng cho đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền sử dụng đất: 16,4 m2; Công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền sử dụng đất: 72,6 m2.
- Tài sản 4: Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 297, tờ bản đồ số 95, phường Phước Tân, thành phố Biên Hòa (nay là phường Phước Tân), tỉnh Đồng Nai, như sau:
- Thửa đất số: 297
- Tờ bản đồ số: 95
- Diện tích: 87,2 m2 (Bằng chữ: Tám mươi bảy phảy hai mét vuông)
- Loại đất: Đất ở tại đô thị
- Hình thức sử dụng: Sử dụng riêng
- Thời hạn sử dụng: Lâu dài
- Địa chỉ: Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hòa (nay là Phường Phước Tân), Đồng Nai.
3. Nguồn gốc của tài sản:
- Tài sản 1: Thửa đất số 960-961,tờ bản đồ số64, ấp Rộc A, xã Thạnh Đức, huyện Gò Dầu (nay là xã Thạnh Đức), tỉnh Tây Ninhthuộc sở hữu, sử dụng của Ông Hán Tấn Huỳnhtheo Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số: 6220-LCL-202500469/HĐTC ngày 25/9/2025 ký kết giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Hán Tấn Huỳnh.
- Tài sản 2:Thửa đất số 509, tờ bản đồ số 187, xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi (nay là xã An Nhơn Tây), Thành phố Hồ Chí Minh thuộc sở hữu, sử dụng của Ông Nguyễn Hồng ViễntheoHợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số: 6220-LCL-202500473/HĐTC ngày 03/10/2025 ký kết giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Nguyễn Hồng Viễn.
- Tài sản 3:Thửa đất số 1159, tờ bản đồ số 65, Phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh. thuộc sở hữu, sử dụng của Ông Hán Tấn HuỳnhtheoHợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số: 6220-LCL-202500582 ngày 12/12/2025 ký kết giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Hán Tấn Huỳnh.
- Tài sản 4:Thửa đất số 297, tờ bản đồ số 95, phường Phước Tân, thành phố Biên Hòa (nay là phường Phước Tân), tỉnh Đồng Nai thuộc sở hữu, sử dụng của Ông Trần Văn Dũngtheo Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số: 6220-LCL-202500589 ngày 16/12/2025 ký kết giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Trần Văn Dũng.
Toàn bộ 04 tài sản trên đảm bảo cho khoản vay của Công ty TNHH TM-DV An Thành Constại Agribank Chi nhánh Chợ Lớn.
4. Hồ sơ pháp lý của tài sản:
- Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số: 6220-LCL-202500469/HĐTC ngày 25/9/2025 ký kết giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Hán Tấn Huỳnh.
- Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số: 6220-LCL-202500473/HĐTC ngày 03/10/2025 ký kết giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Nguyễn Hồng Viễn.
- Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số: 6220-LCL-202500582 ngày 12/12/2025 ký kết giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Hán Tấn Huỳnh.
- Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số: 6220-LCL-202500589 ngày 16/12/2025 ký kết giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Trần Văn Dũng.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DQ 830582, số vào sổ cấp GCN: CN18578, do Chi nhánh VPĐKĐĐ Gò Dầu tỉnh Tây Ninh cấp ngày 04/12/2024, cập nhật chuyển nhượng cuối cùng ngày 25/9/2025; Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DQ 830583, số vào sổ cấp GCN: CN18579, do Chi nhánh VPĐKĐĐ Gò Dầu tỉnh Tây Ninh cấp ngày 04/12/2024, cập nhật chuyển nhượng cuối cùng ngày 25/9/2025.
- Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DQ 815986, số vào sổ cấp GCN: CN2588, do Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Củ Chi Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 25/12/2024, cập nhật chuyển nhượng cuối cùng ngày 02/6/2025 và chỉnh sửa thông tin ngày 29/9/2025.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 651399, số vào sổ cấp GCN: CS09212, do Sở Tài nguyên và Môi trưởng tỉnh Tây Ninh cấp ngày 17/02/2020, cập nhật chuyển nhượng gần nhất ngày 11/12/2025 và chỉnh sửa thông tin ngày 11/12/2025.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số AA01055246, số vào sổ cấp GCN: VP1469 do Văn phòng đăng ký đất đai Tỉnh Đồng Nai cấp ngày 28/02/2025, chỉnh sửa thông tin ngày 17/12/2025.
- Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan đến khoản nợ;
5. Hiện trạng tài sản:
- Tài sản được bán đấu giá theo nguyên trạng (bao gồm nguyên trạng tài sản, tình trạng pháp lý và các rủi ro tiềm ẩn) và theo phương thức “có sao bán vậy”. Người tham gia đấu giá được tạo điều kiện xem tài sản và tham khảo tất cả các hồ sơ pháp lý có liên quan đến tài sản và hoàn toàn chịu trách nhiệm khi quyết định mua tài sản đấu giá.
- Người tham gia đấu giá tài sản xem xét tài sản và tự xác định chất lượng, số lượng, tình trạng pháp lý của tài sản đấu giá theo hiện trạng thực tế. Agribank Chi nhánh Tân Bình, Agribank AMC LTD và Công ty Đấu giá không chịu trách nhiệm về chất lượng, số lượng, tình trạng pháp lý của tài sản đấu giá. Người trúng đấu giá nhận bàn giao tài sản theo hiện trạng thực tế. Đối với các trường hợp tài sản chưa hoàn thiện pháp lý, diện tích thực tế khác biệt so với diện tích trên Giấy chứng nhận quyền tài sản thì người mua tài sản đấu giá có trách nhiệm tự liên hệ, làm việc với chủ sở hữu tài sản (cũ) và các cơ quan, đơn vị có chức năng hoàn thiện hồ sơ pháp lý, thực hiện thủ tục sang tên, chuyển quyền sở hữu theo quy định.
- Trường hợp đồng ý tham gia đấu giá có nghĩa là người tham gia đấu giá đã xem tài sản và chấp nhận chất lượng, số lượng, tình trạng pháp lý của tài sản đấu giá theo hiện trạng thực tế cũng như chấp nhận mọi rủi ro đối với việc mua tài sản đấu giá. Người tham gia đấu giá cam kết không khiếu nại, khiếu kiện và không có các hình thức pháp lý tương tự đối với việc đấu giá tài sản cũng như đối với các nội dung khác có liên quan đến đấu giá tài sản.
6. Giá khởiđiểm của tài sản đấu giá:
- Tổng giá khởi điểm bán đấu giá của 04(bốn) tài sản nêutrên là: 14.506.000.000 đồng (Mười bốn tỷ, năm trăm lẻ sáu triệu đồng).
Trong đó:
+Tài sản 1: giá bán khởi điểm 02 (hai) quyền sử dụng đất là 4.306.000.000 đồng
* Ghi chú: Do thửa đất số 960 và số 961 được tách ra từ cùng một thửa đất lớn do chuyển mục đích nên việc xử lý thửa đất số 960 và số 961 là không thể tách rời nhau.
+Tài sản 2: giá khởi điểm là 6.417.000.000 đồng (Bằng chữ: Sáu tỷ, bốn trăm mười bảy triệu đồng)
+Tài sản 3: giá khởi điểm là 2.170.000.000 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ, một trăm bảy mươi triệu đồng)
+Tài sản 4: giá khởi điểm là 1.613.000.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ, sáu trăm mười ba triệu đồng).
7. Hình thức phương thức, bước giáđấu giá:
- Hình thức và phươngthức đấu giá: đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá, theo phương thức trả giá lên, bán đấu giá riêng lẻ từng tài sản/ưu tiên bántoàn bộ 04 (bốn) tài sản đấu giá nêu trên.
- Bước giá: tối thiểu 50.000.000 đồng/1 bước giá
8. Phương thứcvà thời hạn thanh toán tiền mua tài sản:
- Tài sản 1: Thửa đất số 960-961,tờ bản đồ số64, ấp Rộc A, xã Thạnh Đức, huyện Gò Dầu (nay là xã Thạnh Đức), tỉnh Tây Ninhthuộc sở hữu, sử dụng của Ông Hán Tấn Huỳnhtheo Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số: 6220-LCL-202500469/HĐTC ngày 25/9/2025 ký kết giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Hán Tấn Huỳnh.
- Tài sản 2:Thửa đất số 509, tờ bản đồ số 187, xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi (nay là xã An Nhơn Tây), Thành phố Hồ Chí Minh thuộc sở hữu, sử dụng của Ông Nguyễn Hồng ViễntheoHợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số: 6220-LCL-202500473/HĐTC ngày 03/10/2025 ký kết giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Nguyễn Hồng Viễn.
- Tài sản 3:Thửa đất số 1159, tờ bản đồ số 65, Phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh. thuộc sở hữu, sử dụng của Ông Hán Tấn HuỳnhtheoHợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số: 6220-LCL-202500582 ngày 12/12/2025 ký kết giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Hán Tấn Huỳnh.
- Tài sản 4:Thửa đất số 297, tờ bản đồ số 95, phường Phước Tân, thành phố Biên Hòa (nay là phường Phước Tân), tỉnh Đồng Nai thuộc sở hữu, sử dụng của Ông Trần Văn Dũngtheo Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số: 6220-LCL-202500589 ngày 16/12/2025 ký kết giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Trần Văn Dũng.
Toàn bộ 04 tài sản trên đảm bảo cho khoản vay của Công ty TNHH TM-DV An Thành Constại Agribank Chi nhánh Chợ Lớn.
4. Hồ sơ pháp lý của tài sản:
- Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số: 6220-LCL-202500469/HĐTC ngày 25/9/2025 ký kết giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Hán Tấn Huỳnh.
- Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số: 6220-LCL-202500473/HĐTC ngày 03/10/2025 ký kết giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Nguyễn Hồng Viễn.
- Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số: 6220-LCL-202500582 ngày 12/12/2025 ký kết giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Hán Tấn Huỳnh.
- Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất số: 6220-LCL-202500589 ngày 16/12/2025 ký kết giữa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Trần Văn Dũng.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DQ 830582, số vào sổ cấp GCN: CN18578, do Chi nhánh VPĐKĐĐ Gò Dầu tỉnh Tây Ninh cấp ngày 04/12/2024, cập nhật chuyển nhượng cuối cùng ngày 25/9/2025; Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DQ 830583, số vào sổ cấp GCN: CN18579, do Chi nhánh VPĐKĐĐ Gò Dầu tỉnh Tây Ninh cấp ngày 04/12/2024, cập nhật chuyển nhượng cuối cùng ngày 25/9/2025.
- Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DQ 815986, số vào sổ cấp GCN: CN2588, do Chi nhánh VPĐKĐĐ huyện Củ Chi Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 25/12/2024, cập nhật chuyển nhượng cuối cùng ngày 02/6/2025 và chỉnh sửa thông tin ngày 29/9/2025.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số CU 651399, số vào sổ cấp GCN: CS09212, do Sở Tài nguyên và Môi trưởng tỉnh Tây Ninh cấp ngày 17/02/2020, cập nhật chuyển nhượng gần nhất ngày 11/12/2025 và chỉnh sửa thông tin ngày 11/12/2025.
- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số AA01055246, số vào sổ cấp GCN: VP1469 do Văn phòng đăng ký đất đai Tỉnh Đồng Nai cấp ngày 28/02/2025, chỉnh sửa thông tin ngày 17/12/2025.
- Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan đến khoản nợ;
5. Hiện trạng tài sản:
- Tài sản được bán đấu giá theo nguyên trạng (bao gồm nguyên trạng tài sản, tình trạng pháp lý và các rủi ro tiềm ẩn) và theo phương thức “có sao bán vậy”. Người tham gia đấu giá được tạo điều kiện xem tài sản và tham khảo tất cả các hồ sơ pháp lý có liên quan đến tài sản và hoàn toàn chịu trách nhiệm khi quyết định mua tài sản đấu giá.
- Người tham gia đấu giá tài sản xem xét tài sản và tự xác định chất lượng, số lượng, tình trạng pháp lý của tài sản đấu giá theo hiện trạng thực tế. Agribank Chi nhánh Tân Bình, Agribank AMC LTD và Công ty Đấu giá không chịu trách nhiệm về chất lượng, số lượng, tình trạng pháp lý của tài sản đấu giá. Người trúng đấu giá nhận bàn giao tài sản theo hiện trạng thực tế. Đối với các trường hợp tài sản chưa hoàn thiện pháp lý, diện tích thực tế khác biệt so với diện tích trên Giấy chứng nhận quyền tài sản thì người mua tài sản đấu giá có trách nhiệm tự liên hệ, làm việc với chủ sở hữu tài sản (cũ) và các cơ quan, đơn vị có chức năng hoàn thiện hồ sơ pháp lý, thực hiện thủ tục sang tên, chuyển quyền sở hữu theo quy định.
- Trường hợp đồng ý tham gia đấu giá có nghĩa là người tham gia đấu giá đã xem tài sản và chấp nhận chất lượng, số lượng, tình trạng pháp lý của tài sản đấu giá theo hiện trạng thực tế cũng như chấp nhận mọi rủi ro đối với việc mua tài sản đấu giá. Người tham gia đấu giá cam kết không khiếu nại, khiếu kiện và không có các hình thức pháp lý tương tự đối với việc đấu giá tài sản cũng như đối với các nội dung khác có liên quan đến đấu giá tài sản.
6. Giá khởiđiểm của tài sản đấu giá:
- Tổng giá khởi điểm bán đấu giá của 04(bốn) tài sản nêutrên là: 14.506.000.000 đồng (Mười bốn tỷ, năm trăm lẻ sáu triệu đồng).
Trong đó:
+Tài sản 1: giá bán khởi điểm 02 (hai) quyền sử dụng đất là 4.306.000.000 đồng
* Ghi chú: Do thửa đất số 960 và số 961 được tách ra từ cùng một thửa đất lớn do chuyển mục đích nên việc xử lý thửa đất số 960 và số 961 là không thể tách rời nhau.
+Tài sản 2: giá khởi điểm là 6.417.000.000 đồng (Bằng chữ: Sáu tỷ, bốn trăm mười bảy triệu đồng)
+Tài sản 3: giá khởi điểm là 2.170.000.000 đồng (Bằng chữ: Hai tỷ, một trăm bảy mươi triệu đồng)
+Tài sản 4: giá khởi điểm là 1.613.000.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ, sáu trăm mười ba triệu đồng).
7. Hình thức phương thức, bước giáđấu giá:
- Hình thức và phươngthức đấu giá: đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá, theo phương thức trả giá lên, bán đấu giá riêng lẻ từng tài sản/ưu tiên bántoàn bộ 04 (bốn) tài sản đấu giá nêu trên.
- Bước giá: tối thiểu 50.000.000 đồng/1 bước giá
8. Phương thứcvà thời hạn thanh toán tiền mua tài sản:
- Phương thức thanh toán: thanh toán bằng chuyển khoản.
- Thời hạn thanh toán: Trả ngay theo quy định của Agribank
9. Tiêuchí chọntổ chức đấu giá: Theo bảng tiêu chí đánh giá chấm điểm tổ chức đấu giá tài sản/khoản nợ (đính kèm).
10. Hồ sơ gồmcó:
10. Hồ sơ gồmcó:
- Hồ sơ pháp lý doanh nghiệp kèmmô tả năng lực, kinh nghiệm.
- Thư chào giá dịch vụ, chi phí đăng báo, các chi phí khác theo quy định pháp luậtvà phương án đấu giá.
11. Thời gian, địa chỉ nộp hồ sơ.
- Thời gian:Đến hết ngày19/05/2026
- Phương thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp hoặc gửi theo đường dịch vụ bưu chính bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hợp pháp của hồ sơđến Agribank AMC LTD.
- Agribank AMC LTD: Tầng 8, tầng 9, số135 đường Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, Tp. Hà Nội.
- Địa chỉ nhận hồ sơ: Tầng 2, số 3-5 Hồ Tùng Mậu, phường Sài Gòn,Tp. Hồ Chí Minh, Ông Nguyễn Văn Ngọc (Điện thoại : 0907.829.039)
Agribank AMC LTD sẽ có văn bản thông báo về kết quả cho tổ chức hành nghề đấu giá được lựa chọn, những đơn vị không nhận được thông báo được hiểu là không được lựa chọn và Agribank AMC LTD không hoàn trả hồ sơ với những đơn vị không được lựa chọn.
PHỤ LỤC I
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
(kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
Agribank AMC LTD sẽ có văn bản thông báo về kết quả cho tổ chức hành nghề đấu giá được lựa chọn, những đơn vị không nhận được thông báo được hiểu là không được lựa chọn và Agribank AMC LTD không hoàn trả hồ sơ với những đơn vị không được lựa chọn.
PHỤ LỤC I
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
(kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
| TT | NỘI DUNG | MỨC TỐI ĐA |
| I | Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố | |
| 1. | Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố | Đủ điều kiện |
| 2. | Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố | Không đủ điều kiện |
| II | Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá | 19,0 |
| 1. | Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá | 10,0 |
| 1.1 | Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc | 5,0 |
| 1.2 | Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện | 5,0 |
| 2. | Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá | 5,0 |
| 2.1 | Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) | 2,0 |
| 2.2 | Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) | 3,0 |
| 3. |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
2,0 |
| 4. | Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến | 1,0 |
| 5. | Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá | 1,0 |
| Ill | Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) | 16,0 |
| 1. | Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao | 4,0 |
| 1.1 | Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả | 2,0 |
| 1.2 | Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả | 2,0 |
| 2. | Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) | 4,0 |
| 3. | Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá | 4,0 |
| 3.1 | Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật | 2,0 |
| 3.2 | Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá | 2,0 |
| 4. | Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá | 4,0 |
| IV | Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản | 57,0 |
| 1. |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
15,0 |
| 1.1 | Dưới 20 cuộc đấu giá | 12,0 |
| 1.2 | Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá | 13,0 |
| 1.3 | Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá | 14,0 |
| 1.4 | Từ 70 cuộc đấu giá trở lên | 15,0 |
| 2. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
| 2.1 | Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) | 4,0 |
| 2.2 | Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành | 5,0 |
| 2.3 | Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành | 6,0 |
| 2.4 | Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên | 7,0 |
| 3. |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
| 3.1 | Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) | 4,0 |
| 3.2 | Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc | 5,0 |
| 3.3 | Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc | 6,0 |
| 3.4 | Từ 50 cuộc trở lên | 7,0 |
| 4. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng) Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm. |
3,0 |
| 4.1 | Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm | 3,0 |
| 4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
| 4.3 | Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y | |
| 5. |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7,0 |
| 5.1 | Có thời gian hoạt động dưới 05 năm | 4,0 |
| 5.2 | Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm | 5,0 |
| 5.3 | Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm | 6,0 |
| 5.4 | Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên | 7,0 |
| 6. |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
| 6.1 | 01 đấu giá viên | 2,0 |
| 6.2 | Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên | 3,0 |
| 6.3 | Từ 05 đấu giá viên trở lên | 4,0 |
| 7. |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
4,0 |
| 7.1 | Dưới 05 năm | 2,0 |
| 7.2 | Từ 05 năm đến dưới 10 năm | 3,0 |
| 7.3 | Từ 10 năm trở lên | 4,0 |
| 8. |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
| 8.1 | Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên | 3,0 |
| 8.2 | Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên | 4,0 |
| 8.3 | Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên | 5,0 |
| 9. |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước) Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
5,0 |
| 9.1 | Dưới 50 triệu đồng | 3,0 |
| 9.2 | Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng | 4,0 |
| 9.3 | Từ 100 triệu đồng trở lên | 5,0 |
| V | Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định (Người có tài sản có thể chọn hoặc không chọn tiêu chí tại mục này để đánh giá chấm điểm. Trường hợp chọn tiêu chí tại mục này thì người có tài sản chọn một hoặc nhiều tiêu chí sau đây nhưng số điểm không được vượt quá mức tối đa của từng tiêu chí và tổng số điểm không được vượt quá mức tối đa của mục này) | 8,0 |
| 1. |
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá - Tài sản cùng loại được phân theo cùng một điểm quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật đấu giá tài sản được sửa đổi bổ sung theo khoản 2 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản - Người có tài sản đấu giá phải công khai các tiêu chí thành phần kèm theo số điểm đối với tiêu chí này (nếu có) |
2,0 |
| 2. | Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với người có tài sản đấu giá và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó | 3,0 |
| 3. | Tiêu chí khác | 3,0 |
| Tổng số điểm | 100 | |
Các bài viết liên quan




