Thông báo kết quả lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

Ngày đăng: 16/03/2026

I. Kết quả lựa chọn
1. Tài sản đấu giá
a) Thông tin tài sản:Toàn bộ khoản nợ của Công ty CP Đầu tư Phát Triển Đại Trường Phúc tại Agribank Chi nhánh Láng Hạ theo Hợp đồng tín dụng số 1400LAV202401256 ngày 30/10/2024 và các Phụ lục hợp đồng kèm theo được ký giữa Agribank Chi nhánh Láng Hạ và Công ty CP Đầu tư Phát Triển Đại Trường Phúc. Tổng giá trị khoản nợ tạm tính đến ngày 24/02/2026 là: 41.701.522.589 đồng (Bằng chữ: Bốn mươi mốt tỷ bảy trăm lẻ một triệu năm trăm hai mươi hai nghìn năm trăm tám mươi chín đồng), trong đó:
+ Dư nợ gốc: 40.812.291.250 đồng (Bốn mươi tỷ tám trăm mười hai triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn hai trăm năm mươi đồng)
+ Dư nợ lãi tạm tính đến ngày 24/02/2026: 889.231.339 đồng (Bằng chữ: Tám trăm tám mươi chín triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn ba trăm ba mươi chín đồng).
* Ghi chú:
- Số tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày 25/02/2026.
- Dư nợ gốc có thể thấp hơn so với số dư nợ gốc nêu trên do khoảng thời gian đấu giá Công ty CP Đầu tư Phát Triển Đại Trường Phúc thực hiện nghĩa vụ trả nợ.
b) Thông tin về tài sản bảo đảm:
Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất tại địa chỉ xã Trung Chánh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BE 728384, số vào sổ cấp GCN: CH 00301 do UBND Huyện Hóc Môn – TP Hồ Chí Minh cấp ngày 17/6/2011, chuyển nhượng cho Ông Nguyễn Tuấn Dương theo hồ sơ số 001934 CN 008 được xác nhận ngày 09/3/2023, cụ thể như sau:
- Thửa đất:
+ Thửa đất số 195; Tờ bản đồ số 15
+ Địa chỉ: Xã Trung Chánh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh;
+ Diện tích: 953,9 m2 (Bằng chữ: Chín trăm năm mươi ba phẩy chín mét vuông);
+ Hình thức sử dụng: Riêng: 953,9 m2, chung: Không;
+ Mục đích sử dụng đất: Đất trồng cây lâu năm khác 953,9m2;
+ Thời hạn sử dụng đất: 50 năm;
+ Nguồn gốc: Công nhận quyền sử dụng đất như giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Nhà ở: -/-;
- Công trình xây dựng khác: -/-
Theo Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất số công chứng 005191 quyển số 09/2023 TP/CC-SCC/HĐGD ngày 14/9/2023 được ký giữa Bên thế chấp là ông Nguyễn Tuấn Dương và Bên nhận thế chấp là Agribank Chi nhánh Láng Hạ.
2. Giá khởi điểm:41.701.522.589 đồng (Bằng chữ: Bốn mươi mốt tỷ bảy trăm lẻ một triệu năm trăm hai mươi hai nghìn năm trăm tám mươi chín đồng).
3. Tên, địa chỉ tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn:
- Tên tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Thành Hưng.
- Địa chỉ: Số 20 ngõ 1 phố Quan Nhân, phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.
- Tổng số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn: 92 điểm.
4. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản không được đánh giá, chấm điểm kèm theo lý do (nếu có):………………………………………………………...…………...
5.Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản bị từ chối xem xét, đánh giá hồ sơ kèm theo lý do từ chối (nếu có):……………………………………………………….…….
II.Kết quả chấm điểm (bao gồm cả tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn)
STT NỘI DUNG Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Công ty Đấu giá Hợp danh Thành Hưng
MỨC TỐI ĐA CHẤM ĐIỂM
I Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố    
1 Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố Đủ điều kiện Đủ điều kiện
  Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố Không đủ điều kiện  
II Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá 19,0 18
1 Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá 10,0 10
1.1 Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử…), trụ sở có đủ diện tích làm việc 5,0 5,0
1.2 Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện 5,0 5,0
2 Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá 5,0 5,0
2.1 Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) 2,0 2,0
2.2 Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) 3,0 3,0
3 Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên.
Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp
2,0 2,0
4 Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến 1,0 0
5 Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá 1,0 1,0
III Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) 16,0 16
1 Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao 4,0 4,0
1.1 Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả 2,0 2,0
1.2 Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả 2,0 2,0
2 Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) 4,0 4,0
3 Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá 4,0
 
4,0
3.1 Đối tượng theo đúng quy định pháp luật 2,0 2,0
3.2 Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá 2,0 2,0
4 Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá 4,0 4,0
IV Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản 57,0 50
1 Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. 
15,0 15
1.1 Dưới 20 cuộc đấu giá 12,0  
1.2 Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá 13,0  
1.3 Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá 14,0  
1.4 Từ 70 cuộc đấu giá trở lên 15,0 15
2 Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
7,0 7,0
2.1 Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) 4,0  
2.2 Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành 5,0  
2.3 Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành 6,0  
2.4 Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên 7,0 7,0
3 Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
7,0 7,0
3.1 Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) 4,0  
3.2 Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc 5,0  
3.3 Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc 6,0  
3.4 Từ 50 cuộc trở lên 7,0 7,0
4 Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng)
Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm.
3,0 3,0
4.1 Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm 3,0 3,0
4.2 Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y    
4.3 Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của C = (V x 3)/Y    
5 Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
 
7,0
 
5,0
5.1 Có thời gian hoạt động dưới 05 năm 4,0  
5.2 Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm 5,0 5,0
5.3 Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm 6,0  
5.4 Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên 7,0  
6 Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
 
4,0
 
3,0
6.1 01 đấu giá viên 2,0  
6.2 Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên 3,0 3,0
6.3 Từ 05 đấu giá viên trở lên 4,0  
7 Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/03/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật Đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
4,0 3,0
7.1 Dưới 05 năm 2,0  
7.2 Từ 05 năm đến dưới 10 năm 3,0 3,0
7.3 Từ 10 năm trở lên 4,0  
8 Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
5,0 4,0
8.1 Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên 3,0  
8.2 Từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên 4,0 4,0
8.3 Từ 04 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên 5,0
 
 
9 Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
5,0 3,0
9.1 Dưới 50 triệu đồng 3,0 3,0
9.2 Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng 4,0  
9.3 Từ 100 triệu đồng trở lên 5,0  
V Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định 8,0 8,0
1 Tổng số Hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản cùng loại (khoản nợ) đã ký với Agribank AMC đã đấu giá thành:
- Từ 10 đến 20 Hợp đồng
- Từ 21 Hợp đồng trở lên
 
 
1,0
2,0
 
2,0
2 Có hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản cùng loại (khoản nợ) đã ký với Agribank AMC đã đấu giá thành:
- Có giá khởi điểm đấu thành dưới 50 tỷ
- Có giá khởi điểm đấu thành từ 50 tỷ đến dưới 100 tỷ
- Có giá khởi điểm đấu thành từ 100 tỷ trở lên
 
 
1,0
2,0
3,0
3 Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi tỉnh, thành phố nơi có tài sản đấu giá ,không bao gồm trụ sở chi nhánh.
- Trụ sở chính ngoài Hà Nội
- Trụ sở chính ở Hà Nội
 
1,0
2,0
 
4,0
3,0
4 Tiêu chí khác (trừ tiêu chí giá dịch vụ đấu giá tài sản, chi phí đấu giá tài sản và các tiêu chí đã quy định tại Phụ lục này) 3,0  
  Tổng 100 92
 
Ghi chú: Những nội dung chấm điểm mà không có hồ sơ chứng minh Agribank AMC chấm điểm bằng không (0).
© 2016 Bản quyền thuộc Agribank AMC