THÔNG BÁO LỰA CHỌN DOANH NGHIỆP THẨM ĐỊNH GIÁ KHOẢN NỢ
Ngày đăng: 12/08/2026
1. Thông tin người có khoản nợ cần thẩm định giá:
1.1 Người có khoản nợ cần thẩm định giá: Agribank Chi nhánh Cần Thơ- địa chỉ: 146 Trần Văn Hoài, Phường Ninh Kiều, TP.Cần Thơ.
1.2. Đại diện cho người có khoản nợ cần thẩm định giá: Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và khai thác tài sản Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank AMC LTD) - Địa chỉ: Tầng 8, tầng 9, số nhà 135 đường Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, TP.Hà Nội.
(Theo Hợp đồngthuê dịch vụ xử lý nợ số48/2026/HĐDV/CNCT-AMC và Văn bản uỷ quyềnsố48/2026/UQ.CNCT-AMC ngày 26/06/2026 giữa Agribank AMC LTD và Agribank Chi nhánhCần Thơ)
2. Khoản nợ cần thẩm định giá: Toàn bộ khoản nợ Công ty Cổ phầnĐầu tư Thúy Sơntại Agribank Chi nhánh Cần Thơ.
3. Nguồn gốc của khoản nợ: Toàn bộ khoản nợ Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn theoHợp đồng tín dụng số02/HĐHMTD.2015 (1800-LAV-201501178) ngày 18/11/2015;số 01/HĐTD.2013-TSCOMPANY (1800-LAV-201300742)ngày 19/06/2013 và các Phụ lụcHợp đồng tín dụngđã ký giữa Agribank Chi nhánh Thành phố Cần Thơ(nay là Agribank Chi nhánh Cần Thơ) và Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn.
4. Hồ sơ pháp lý của khoản nợ:
- Hợp đồng tín dụng số01/HĐTD.2013 TSCOMPANY (1800-LAV-201300742)ngày 19/06/2013 ký giữa Agribank Chi nhánh Thành phố Cần Thơ(nay là Agribank Chi nhánh Cần Thơ) và Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn;
- Hợp đồng tín dụng số02/HĐHMTD.2015 (1800-LAV-201501178) ngày 18/11/2015) ngày 18/11/2015ký giữa Agribank Chi nhánh Thành phố Cần Thơ(nay là Agribank Chi nhánh Cần Thơ) và Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn;
- Đơn khởi kiện tại TAND Quận Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ ngày 30/7/2019; Công văn số 222/NHNoCT-KHDN của Agribank Chi nhánh Cần Thơ gửi TAND Quận Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ Thơ V/v yêu cầu mở phiên toà hòa giải, xét xử Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn;
- Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan đến khoản nợ;
5. Tài sản bảo đảm củakhoản nợ:
- Tài sản 01: Rừng sản xuất là rừng trồngbao gồm Cây keo lai, tràm và các loại cây khác có giá trị trên đất với diện tích đấtđất rừng sản xuấtlà7.069.299,7 m2 được mô tả theo 14 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất(viết tắt là GCN QSDĐ, QSHNƠ). Chủ sở hữusử dụng làCông ty Cổ phầnĐầu tư Thúy Sơn, như sau:
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 1 Số Phát hành BQ815724 (CS000264) nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 06/11/2014. Diện tích: 977.561,7 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 2 Số Phát hành BQ815725 (CT000265) nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 06/11/2014. Diện tích: 441.123 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 3 Số Phát hành BQ815727 (CS000269) nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 06/11/2014. Diện tích: 573.699 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 4 Số Phát hành BQ815728 (CS000270) nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 06/11/2014. Diện tích: 964.663 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 5 Số Phát hành BQ815051 (CT000277), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 270.976 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 6 Số Phát hành BQ815055 (CT000281), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 430.947 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 7 Số Phát hành BQ815056 (CT000278), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 637.363 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 8 Số Phát hành BQ815057 (CT000279), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 246.428 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 9 Số Phát hành BQ815058 (CT000280), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 451.344 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 10 Số Phát hành BQ815059 (CT000282), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 213.483 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 11 Số Phát hành BQ815061 (CT000284), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 250.546 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 12 Số Phát hành BQ815062 (CT000285), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 398.599 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 13 Số Phát hành BQ815063 (CT000286), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 994.797 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 14 Số Phát hành BQ815064 (CT000283), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 244.410 m2.
+ Hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất số 01/HĐTC.TS.2019 (1800-LCP-201900154) ngày 29/01/2019ký kết giữa Agribank Chi nhánh Thành phố Cần Thơ(nay là Agribank Chi nhánh Cần Thơ) và Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn được chứng nhận tại Văn Phòng Công chứng Đất Mũi, TP. Cà Mau, số công chứng 832 Quyển số 01TP/CC-SCC/HĐGD ngày 29/01/2019 và đã được đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/01/2019.
- Tài sản 02: Rừng sản xuất là rừng trồngCây keo lai trên đất rừng trồng với diện tích đất rừng sản xuấtlà 216.431,1 m2 theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số phát hành CĐ925743 (CT00764), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp 22/02/2017. Chủ sở hữu sử dụng là Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn.
+ Hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất số 01/HĐTC.TS.2019(1800-LCP-201900837) ngày 20/06/2019ký kết giữa Agribank Chi nhánh Thành phố Cần Thơ(nay là Agribank Chi nhánh Cần Thơ) và Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn được công chứng tại Văn Phòng Công chứng Đất Mũi, TP. Cà Mau, số công chứng 4998 Quyển số 03TP/CC-SCC/HĐGD ngày 20/06/2019và đã được đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 20/06/2019.
- Tài sản 03: 09Hợp đồng chuyển nhượng Quyền sử dụng đấttại Khu đô thị Phú An – Nam Cần Thơ (viết tắt là HĐCN QSDĐ). Chủ sở hữusử dụng làBà Trần Thị Ánh Nga, như sau:
1/ HĐCN QSDĐ số G4-21 HĐCNĐ/365 và phiếu thu;
2/ HĐCN QSDĐ số G4-22 HĐCNĐ/366 và phiếu thu;
3/ HĐCN QSDĐ số G4-26 HĐCNĐ/370 và phiếu thu;
4/ HĐCN QSDĐ số H2-22 HĐCNĐ/389 và phiếu thu;
5/ HĐCN QSDĐ số H2-23 HĐCNĐ/390 và phiếu thu;
6/ HĐCN QSDĐ số H2-24 HĐCNĐ/391 và phiếu thu;
7/ HĐCN QSDĐ số H2-25 HĐCNĐ/392 và phiếu thu;
8/ HĐCN QSDĐ số H2-26 HĐCNĐ/393 và phiếu thu;
9/ HĐCN QSDĐ số H2-27 HĐCNĐ/394 và phiếu thu.
+ Hợp đồng thế chấp tài sản số 01/HĐTC.2011(1800-LCP-201100243) ngày 03/03/2011ký kết giữa Agribank Chi nhánh Thành phố Cần Thơ(nay là Agribank Chi nhánh Cần Thơ) và Bà Trần Thị Ánh Nga được công chứng tại Phòng Công chứng số 1 thành phố Cần Thơ, số công 910 Quyển số 01/2011/TP/CC-SCC/HĐGD ngày 11/03/2011 và chưa được đăng ký giao dịch bảo đảm.
- Tài sản 04:Động sản là máy móc thiết bị bao gồm Xe chuyên dùng (Xe cần trục bánh xích, xe ủi,…) và Hợp đồng thuê dây chuyền sản xuất (Hợp đồng, hóa đơn). Chủ sở hữu sử dụng là Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn.
+ Hợp đồng thế chấp tài sản số 01/HĐTC (1800-LCP-201100289) ngày 11/05/2011ký kết giữa Agribank Chi nhánh Thành phố Cần Thơ(nay là Agribank Chi nhánh Cần Thơ) và Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn được công chứng tại Phòng Công chứng số 1 thành phố Cần Thơ, số công 348 Quyển số 02/2011/TP/CC-SCC/HĐGD ngày 11/05/2011và đã được đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 12/05/2011.
6. Mục đích thẩm định giá: Làm cơ sở tham khảo để xác định giá khởi điểm đưa khoản nợ ra đấu giá công khai theo quy định pháp luật.
7. Tiêuchí lựa chọn doanh nghiệp thẩm định giá:
1.1 Người có khoản nợ cần thẩm định giá: Agribank Chi nhánh Cần Thơ- địa chỉ: 146 Trần Văn Hoài, Phường Ninh Kiều, TP.Cần Thơ.
1.2. Đại diện cho người có khoản nợ cần thẩm định giá: Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và khai thác tài sản Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam (Agribank AMC LTD) - Địa chỉ: Tầng 8, tầng 9, số nhà 135 đường Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, TP.Hà Nội.
(Theo Hợp đồngthuê dịch vụ xử lý nợ số48/2026/HĐDV/CNCT-AMC và Văn bản uỷ quyềnsố48/2026/UQ.CNCT-AMC ngày 26/06/2026 giữa Agribank AMC LTD và Agribank Chi nhánhCần Thơ)
2. Khoản nợ cần thẩm định giá: Toàn bộ khoản nợ Công ty Cổ phầnĐầu tư Thúy Sơntại Agribank Chi nhánh Cần Thơ.
3. Nguồn gốc của khoản nợ: Toàn bộ khoản nợ Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn theoHợp đồng tín dụng số02/HĐHMTD.2015 (1800-LAV-201501178) ngày 18/11/2015;số 01/HĐTD.2013-TSCOMPANY (1800-LAV-201300742)ngày 19/06/2013 và các Phụ lụcHợp đồng tín dụngđã ký giữa Agribank Chi nhánh Thành phố Cần Thơ(nay là Agribank Chi nhánh Cần Thơ) và Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn.
4. Hồ sơ pháp lý của khoản nợ:
- Hợp đồng tín dụng số01/HĐTD.2013 TSCOMPANY (1800-LAV-201300742)ngày 19/06/2013 ký giữa Agribank Chi nhánh Thành phố Cần Thơ(nay là Agribank Chi nhánh Cần Thơ) và Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn;
- Hợp đồng tín dụng số02/HĐHMTD.2015 (1800-LAV-201501178) ngày 18/11/2015) ngày 18/11/2015ký giữa Agribank Chi nhánh Thành phố Cần Thơ(nay là Agribank Chi nhánh Cần Thơ) và Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn;
- Đơn khởi kiện tại TAND Quận Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ ngày 30/7/2019; Công văn số 222/NHNoCT-KHDN của Agribank Chi nhánh Cần Thơ gửi TAND Quận Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ Thơ V/v yêu cầu mở phiên toà hòa giải, xét xử Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn;
- Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan đến khoản nợ;
5. Tài sản bảo đảm củakhoản nợ:
- Tài sản 01: Rừng sản xuất là rừng trồngbao gồm Cây keo lai, tràm và các loại cây khác có giá trị trên đất với diện tích đấtđất rừng sản xuấtlà7.069.299,7 m2 được mô tả theo 14 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất(viết tắt là GCN QSDĐ, QSHNƠ). Chủ sở hữusử dụng làCông ty Cổ phầnĐầu tư Thúy Sơn, như sau:
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 1 Số Phát hành BQ815724 (CS000264) nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 06/11/2014. Diện tích: 977.561,7 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 2 Số Phát hành BQ815725 (CT000265) nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 06/11/2014. Diện tích: 441.123 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 3 Số Phát hành BQ815727 (CS000269) nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 06/11/2014. Diện tích: 573.699 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 4 Số Phát hành BQ815728 (CS000270) nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 06/11/2014. Diện tích: 964.663 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 5 Số Phát hành BQ815051 (CT000277), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 270.976 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 6 Số Phát hành BQ815055 (CT000281), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 430.947 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 7 Số Phát hành BQ815056 (CT000278), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 637.363 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 8 Số Phát hành BQ815057 (CT000279), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 246.428 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 9 Số Phát hành BQ815058 (CT000280), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 451.344 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 10 Số Phát hành BQ815059 (CT000282), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 213.483 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 11 Số Phát hành BQ815061 (CT000284), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 250.546 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 12 Số Phát hành BQ815062 (CT000285), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 398.599 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 13 Số Phát hành BQ815063 (CT000286), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 994.797 m2.
* GCN QSDĐ, QSHNƠ thứ 14 Số Phát hành BQ815064 (CT000283), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp: 16/9/2013. Diện tích: 244.410 m2.
+ Hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất số 01/HĐTC.TS.2019 (1800-LCP-201900154) ngày 29/01/2019ký kết giữa Agribank Chi nhánh Thành phố Cần Thơ(nay là Agribank Chi nhánh Cần Thơ) và Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn được chứng nhận tại Văn Phòng Công chứng Đất Mũi, TP. Cà Mau, số công chứng 832 Quyển số 01TP/CC-SCC/HĐGD ngày 29/01/2019 và đã được đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 29/01/2019.
- Tài sản 02: Rừng sản xuất là rừng trồngCây keo lai trên đất rừng trồng với diện tích đất rừng sản xuấtlà 216.431,1 m2 theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số phát hành CĐ925743 (CT00764), nơi cấp: Sở TN&MT tỉnh Cà Mau, ngày cấp 22/02/2017. Chủ sở hữu sử dụng là Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn.
+ Hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất số 01/HĐTC.TS.2019(1800-LCP-201900837) ngày 20/06/2019ký kết giữa Agribank Chi nhánh Thành phố Cần Thơ(nay là Agribank Chi nhánh Cần Thơ) và Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn được công chứng tại Văn Phòng Công chứng Đất Mũi, TP. Cà Mau, số công chứng 4998 Quyển số 03TP/CC-SCC/HĐGD ngày 20/06/2019và đã được đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 20/06/2019.
- Tài sản 03: 09Hợp đồng chuyển nhượng Quyền sử dụng đấttại Khu đô thị Phú An – Nam Cần Thơ (viết tắt là HĐCN QSDĐ). Chủ sở hữusử dụng làBà Trần Thị Ánh Nga, như sau:
1/ HĐCN QSDĐ số G4-21 HĐCNĐ/365 và phiếu thu;
2/ HĐCN QSDĐ số G4-22 HĐCNĐ/366 và phiếu thu;
3/ HĐCN QSDĐ số G4-26 HĐCNĐ/370 và phiếu thu;
4/ HĐCN QSDĐ số H2-22 HĐCNĐ/389 và phiếu thu;
5/ HĐCN QSDĐ số H2-23 HĐCNĐ/390 và phiếu thu;
6/ HĐCN QSDĐ số H2-24 HĐCNĐ/391 và phiếu thu;
7/ HĐCN QSDĐ số H2-25 HĐCNĐ/392 và phiếu thu;
8/ HĐCN QSDĐ số H2-26 HĐCNĐ/393 và phiếu thu;
9/ HĐCN QSDĐ số H2-27 HĐCNĐ/394 và phiếu thu.
+ Hợp đồng thế chấp tài sản số 01/HĐTC.2011(1800-LCP-201100243) ngày 03/03/2011ký kết giữa Agribank Chi nhánh Thành phố Cần Thơ(nay là Agribank Chi nhánh Cần Thơ) và Bà Trần Thị Ánh Nga được công chứng tại Phòng Công chứng số 1 thành phố Cần Thơ, số công 910 Quyển số 01/2011/TP/CC-SCC/HĐGD ngày 11/03/2011 và chưa được đăng ký giao dịch bảo đảm.
- Tài sản 04:Động sản là máy móc thiết bị bao gồm Xe chuyên dùng (Xe cần trục bánh xích, xe ủi,…) và Hợp đồng thuê dây chuyền sản xuất (Hợp đồng, hóa đơn). Chủ sở hữu sử dụng là Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn.
+ Hợp đồng thế chấp tài sản số 01/HĐTC (1800-LCP-201100289) ngày 11/05/2011ký kết giữa Agribank Chi nhánh Thành phố Cần Thơ(nay là Agribank Chi nhánh Cần Thơ) và Công ty Cổ phần Đầu tư Thúy Sơn được công chứng tại Phòng Công chứng số 1 thành phố Cần Thơ, số công 348 Quyển số 02/2011/TP/CC-SCC/HĐGD ngày 11/05/2011và đã được đăng ký giao dịch bảo đảm ngày 12/05/2011.
6. Mục đích thẩm định giá: Làm cơ sở tham khảo để xác định giá khởi điểm đưa khoản nợ ra đấu giá công khai theo quy định pháp luật.
7. Tiêuchí lựa chọn doanh nghiệp thẩm định giá:
- Doanh nghiệpthẩm định giá được lựa chọn phải thuộc Danh sách công khai doanh nghiệp thẩm định giá đủ điều kiện hoạt động thẩm định giá của Bộ tài chính.
- Doanh nghiệpthẩm định giá được lựa chọn không thuộc trường hợp không được thẩm định giá theo quy định của Luật giá và các văn bản hướng dẫn thi hành.
- Đáp ứng Luật giá số 16/2023/QH15, ngày 19/06/2023 của Quốc hội khóa 15, các nghị định và hệ thông chuẩn mực thẩm định giá liên quan.
- Thẩm định viên đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn theo quy định của Luật giá và quy định của pháp luật, có kinh nghiệm trong lĩnh vực thẩm định giá; doanh nghiệp thẩm định giá có uy tín.
- Giá dịch vụ thẩm định giá trọn gói (đã bao gồm các chi phí đi khảo sát, thu thập thông tin để thẩm định giá khoản nợ, tài sản bảo đảm, tài sản liên quan đến khoản nợ)
- Các tiêu chí khác: Cung cấp chứng thư theo quy định, chịu trách nhiệm về giá trị thẩm định.
8. Hồ sơ gồm có:
- Hồ sơ pháp lý doanh nghiệp
- Bản mô tả năng lực kinh nghiệm
- Thư chào giá dịch vụ thẩm định giá (đã bao gồm chi phí đi thẩm định, phí tính trên % giá trị khoản nợ trên chứng thư).
9. Thời hạn, địa chỉ nộp hồ sơ.
- Thời gian:
+ Thời gian bắt đầu: Kể từ ngày Agribank AMC LTD phát hành thông báo lựa chọn doanh nghiệp thẩm định giákhoản nợ
+ Thời gian kết thúc:Đến hết 17h ngày 17/08/2026
- Phương thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp hoặc gửi theo đường dịch vụ bưu chính bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hợp pháp của hồ sơđến Agribank AMC LTD,
+ Thời gian kết thúc:Đến hết 17h ngày 17/08/2026
- Phương thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp hoặc gửi theo đường dịch vụ bưu chính bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hợp pháp của hồ sơđến Agribank AMC LTD,
- Địa chỉ nộp hồ sơ: Tầng 8, tầng 9 số 135 Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội hoặc Số3-5 Hồ TùngMậu,Phường Sài Gòn, Tp. Hồ Chí Minh(Ông Nguyễn Văn Ngọc – 0907.829.039)
(Lưu ý: Agribank AMC LTD không thông báo và không hoàn trả hồ sơ đối với các doanh nghiệp thẩm định giákhông được lựa chọn)
Các bài viết liên quan




